noun · học thuật

framework

UK/ˈfreɪmwɜːk/US/ˈfreɪmwɜːrk/FRAME·work

Band 6-7task2speaking

khuôn khổ, hệ thống các ý tưởng hoặc quy định dùng để phân tích hoặc tổ chức thông tin

a basic structure underlying a system, concept, or text used to organise and analyse information

Ví dụ

The researchers developed a new theoretical framework for their study.

Các nhà nghiên cứu xây dựng một khuôn khổ lý thuyết mới cho nghiên cứu của họ.

Use the framework to structure your essay's main points.

Dùng khuôn khổ đó để cấu trúc các luận điểm chính của bài luận.

Policy decisions are often made within an existing legal framework.

Các quyết định chính sách thường được thực hiện trong một khuôn khổ pháp lý hiện có.

Câu mẫu band 8

A robust conceptual framework can guide empirical research and help interpret ambiguous findings.

Cụm hay đi cùng

  • conceptual frameworkkhuôn khổ khái niệm
  • theoretical frameworkkhuôn khổ lý thuyết
  • legal/policy frameworkkhuôn khổ pháp lý/chính sách

Họ từ

frameworks noun (plural)

Lỗi thường gặp

frameframework

Người Việt thường lược từ 'framework' thành 'frame', nhưng 'frame' thường nghĩa là khung vật lý hoặc hành động tạo khung; trong học thuật cần 'framework'.

structureframework

Dùng 'structure' nghe không sai nhưng 'framework' phù hợp hơn khi nói về một hệ ý tưởng để phân tích.

Nói sao cho lên band

5structure6system7+framework

Đồng nghĩa

structurenhấn vào cách sắp xếp chi tiết, ít mang tính trừu tượng như 'framework'.

systemhệ thống; 'framework' trang trọng hơn khi nói về nền tảng lý thuyết.

Dễ nhầm

structure'Structure' là cách sắp xếp các phần; 'framework' là khuôn khổ khái niệm bao trùm để phân tích.

The structure of the report is clear and easy to follow.

Mẹo nhớ & gốc từ

frame (khung) + work (công việc) → khung làm việc → khuôn khổ

'Framework' ghép từ 'frame' (khung) và 'work' (công việc), nghĩa gốc là bộ khung để làm việc.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ