verb · trung tính

generate

/ˈdʒɛn.ə.reɪt/GEN·er·ate

Band 7+task2task1speaking

tạo ra, sinh ra (năng lượng, ý tưởng, dữ liệu, v.v.)

to produce or create something, such as energy, ideas, or data

Ví dụ

The new policy generated considerable debate among experts.

Chính sách mới đã tạo ra nhiều tranh luận trong giới chuyên gia.

Wind farms generate electricity without emitting greenhouse gases.

Các trang trại gió tạo ra điện năng mà không phát thải khí nhà kính.

The study generated a large dataset for analysis.

Nghiên cứu đã tạo ra một bộ dữ liệu lớn để phân tích.

Câu mẫu band 8

The programme generated novel insights into urban mobility patterns by combining survey responses with GPS tracking data.

Cụm hay đi cùng

  • generate revenue/interest/data/debatetạo ra doanh thu/sự quan tâm/dữ liệu/tranh luận

Họ từ

generation noungenerator noun

Lỗi thường gặp

generate togenerate

Người Việt hay thêm 'to' sau động từ do thói quen tiếng Việt, nhưng 'generate' không cần giới từ khi theo sau là tân ngữ.

make a large datagenerate a large dataset

Dịch từng từ 'make data' là cấu trúc không tự nhiên; trong học thuật, 'generate a dataset' là collocation chuẩn.

Nói sao cho lên band

5make6produce7+generate

Đồng nghĩa

produce'Produce' nói chung; 'generate' phổ biến trong văn viết học thuật khi nói về kết quả hoặc năng lượng

Dễ nhầm

produce'Produce' là từ chung; 'generate' thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khi nói về sinh ra một kết quả trừu tượng

The factory produces toys for export.

Mẹo nhớ & gốc từ

GEN·er·ate → nghĩ 'generate = give energy' (tạo năng lượng/ tạo ra).

từ Latin 'generare' nghĩa là 'sinh ra, tạo ra', gốc giống 'generate' trong nhiều ngôn ngữ châu Âu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ