adjective / noun / verb · trung tính

parallel

/ˈpærəlel/PAR·al·lel

Band 6-7speakingtask2

song song; tương tự diễn ra cùng lúc; tương đương

similar, corresponding, or happening at the same time; a line or situation that is similar to another

Ví dụ

The two studies show parallel results in different countries.

Hai nghiên cứu cho kết quả tương tự nhau ở các nước khác nhau.

Draw a parallel between the two historical events.

Vẽ sự tương đồng giữa hai sự kiện lịch sử.

Traffic on the new road runs parallel to the river.

Lưu lượng giao thông trên đường mới chạy song song với con sông.

Câu mẫu band 8

The decline in literacy ran parallel to the economic downturn, suggesting a possible causal relationship.

Cụm hay đi cùng

  • run parallel tochạy song song với
  • draw a parallelnêu sự tương đồng
  • in parallelđồng thời, song song

Họ từ

parallel noun/adjective/verbparallelism noun

Lỗi thường gặp

There are parallel between the two studies.There are parallels between the two studies.

Người Việt hay dùng tính từ 'parallel' như danh từ mà quên thêm 's' để thành 'parallels' khi nói 'có những điểm tương đồng'.

The timelines ran in parallel with each other.The timelines ran parallel to each other.

Giới từ sau 'ran' thường là 'parallel to'; 'in parallel' cũng đúng nhưng cấu trúc khác; sự nhầm lẫn giới từ là lỗi phổ biến do khác biệt L1.

Nói sao cho lên band

5similar6analogous7+parallel

Đồng nghĩa

analogous'Analogous' nhấn vào sự tương tự về chức năng hoặc vai trò; 'parallel' thường nhấn vào diễn biến giống nhau.

Dễ nhầm

analogoustập trung vào sự tương tự về chức năng/quy trình hơn là hình thức; có thể dùng khi so sánh khái niệm.

The role of the brain in humans is analogous to the CPU in a computer.

Mẹo nhớ & gốc từ

PAR·al·lel → hai PAR (phần) giống nhau chạy song song; tưởng tượng hai hàng song song.

Từ Hy Lạp 'parallēlos' nghĩa là 'bên cạnh nhau'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ