noun / verb · trung tính

pace

/peɪs/PACE

Band 5-6speakingtask2

tốc độ (thường của chuyển động hoặc tiến độ); cũng có thể là động từ: đi qua lại hoặc điều tiết tốc độ

the speed at which something happens or is done; to control or set that speed

Ví dụ

Keep a steady pace during the run to avoid burning out.

Duy trì một nhịp độ đều trong khi chạy để tránh kiệt sức.

She paced the room nervously before the match.

Cô ấy đi đi lại lại trong phòng lo lắng trước trận đấu.

The pace of modern life can be stressful for many people.

Nhịp sống hiện đại có thể gây căng thẳng cho nhiều người.

Câu mẫu band 8

Elite runners control their pace precisely in the first half so they can accelerate in the final kilometres.

Cụm hay đi cùng

  • set the paceđi đầu, thiết lập nhịp độ
  • steady/fast/slow pacenhịp độ đều / nhanh / chậm
  • pick up the pacetăng tốc

Họ từ

pace nounpace verbpaceful adjective (hiếm)

Lỗi thường gặp

make the paceset the pace

Người Việt hay dịch trực tiếp 'làm nhịp độ' dẫn tới 'make'; collocation đúng là 'set the pace' hoặc 'set a steady pace'.

fast pace of lifefast pace of life

Thực ra đây không phải lỗi — lưu ý: nhiều học viên viết 'fast lifestyle' thay vì 'fast pace of life', nhưng cụm 'fast pace of life' chính xác hơn khi nói về nhịp điệu.

Nói sao cho lên band

5speed6tempo7+pace

Đồng nghĩa

speedspeed thường là tốc độ thuần túy; pace thường nhấn tới nhịp điệu hoặc tiến độ trong ngữ cảnh liên tục

tempotempo dùng nhiều trong âm nhạc; pace là dùng phổ biến hơn trong đời sống và thể thao

Dễ nhầm

speedtốc độ thuần túy; ít nhấn tới tiến trình hay nhịp độ dài hạn

The car was travelling at high speed on the motorway.

tempothường dùng trong âm nhạc; nếu nói 'pace' có sắc thái chung hơn

The orchestra kept a brisk tempo throughout the piece.

Mẹo nhớ & gốc từ

pace = PACE → nghĩ tới 'PACEd race' nghĩa là chạy theo nhịp, nhớ là tốc độ/nhịp độ.

Từ 'pace' từ tiếng Latin 'passus' nghĩa là bước chân; liên quan đến ý về nhịp đi bộ rồi mở rộng ra tốc độ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ