noun · trung tính

overtraining

UK/ˌəʊvəˈtreɪnɪŋ/US/ˌoʊvəˈtreɪnɪŋ/o·VER·train·ing

Band 7+speakingtask2

tình trạng luyện tập quá mức khiến hiệu suất giảm, mệt mỏi và dễ chấn thương

a state caused by excessive training that leads to decreased performance, fatigue and higher injury risk

Ví dụ

She experienced overtraining: despite more practice, her times got worse.

Cô ấy bị luyện tập quá mức: dù luyện tập nhiều hơn, thành tích lại kém đi.

Rest and proper nutrition are key to recover from overtraining.

Nghỉ ngơi và dinh dưỡng hợp lý là then chốt để phục hồi sau luyện tập quá mức.

Coaches must watch for signs of overtraining in young athletes.

Huấn luyện viên phải chú ý dấu hiệu luyện tập quá mức ở vận động viên trẻ.

Câu mẫu band 8

After months of non-stop training he hit overtraining and had to take a full month off to recover.

Cụm hay đi cùng

  • overtraining syndromehội chứng luyện tập quá mức
  • suffer from overtrainingbị ảnh hưởng bởi luyện tập quá mức
  • prevent overtrainingngăn ngừa luyện tập quá mức

Họ từ

overtrain verbovertrained adjectiveovertraining noun

Lỗi thường gặp

I got overtraining after the marathon.I suffered from overtraining after the marathon.

Người Việt hay dùng 'get' theo thói quen dịch; trong tiếng Anh cần cụm 'suffer from overtraining' hoặc tính từ 'I was overtrained'.

He is overtraining right now.He is overtraining right now.

Lưu ý: 'overtraining' vừa có thể là động từ dạng tiếp diễn ('is overtraining') vừa là danh từ; dùng đúng theo ngữ cảnh.

Nói sao cho lên band

5fatigue6burnout7+overtraining

Đồng nghĩa

burnoutburnout thiên về kiệt sức tinh thần; overtraining nhấn mạnh hệ quả thể chất do tập quá nhiều

Dễ nhầm

burnoutchủ yếu là kiệt sức tinh thần và mất động lực; có thể song hành với overtraining nhưng không hoàn toàn giống

Although related, overtraining refers to physical overload while burnout refers to emotional exhaustion.

Mẹo nhớ & gốc từ

overtraining thường là danh từ chỉ tình trạng (uncountable) và thường đi cùng với 'suffer from' hoặc 'overtraining syndrome'; tính từ tương ứng là 'overtrained'.

over + training → quá nhiều luyện tập → nhớ là 'tập quá tay dẫn đến hỏng'.

ghép Over- (quá mức) + training (luyện tập); nghĩa đen là 'luyện tập quá mức'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ