noun · trung tính

overtime

UK/ˈəʊvətaɪm/US/ˈoʊvərˌtaɪm/O·ver·time

Band 4-5speakingtask2

thời gian làm việc ngoài giờ quy định, thường được trả thêm tiền

time worked beyond the usual working hours, often paid extra

Ví dụ

She did a lot of overtime last month and earned extra pay.

Cô ấy làm nhiều giờ tăng ca tháng trước và được trả thêm.

Overtime is paid at one and a half times the normal rate.

Tiền tăng ca được trả theo mức 1,5 lần lương bình thường.

I can't commit to overtime this weekend.

Tôi không thể làm tăng ca cuối tuần này.

Câu mẫu band 8

I've been reluctant to work too much overtime this year because I want a better work–life balance.

Cụm hay đi cùng

  • do overtimelàm tăng ca
  • paid overtimelàm tăng ca được trả tiền
  • overtime ratemức trả cho giờ tăng ca

Họ từ

overtime nounwork overtime verb phrase

Lỗi thường gặp

I worked over time yesterday.I worked overtime yesterday.

Người Việt thường tách 'over time' do dịch trực tiếp; 'overtime' là một từ ghép trong tiếng Anh.

I want to do overtime for free.I want to do overtime for extra pay.

Học viên đôi khi dịch 'tăng ca' không đủ rõ ràng về việc trả tiền; collocation 'do overtime' thường kèm idea về trả thêm.

Nói sao cho lên band

5extra hours6extra time7+overtime

Đồng nghĩa

extra hoursdiễn đạt gần nghĩa nhưng là cụm từ, không phải một từ đơn chính thức

Dễ nhầm

over time'over time' (hai từ) nghĩa là 'theo thời gian', khác với 'overtime' tức 'tăng ca'.

The situation improved over time.

Mẹo nhớ & gốc từ

overtime = over + time → vượt quá thời gian làm việc bình thường.

Ghép từ 'over' + 'time' dùng từ thế kỷ 19 để chỉ giờ làm thêm.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ