noun · trung tính

overexertion

UK/ˌəʊvə(r)ɪɡˈzɜː(r)ʃən/US/ˌoʊvərɪɡˈzɜːrʃən/o·ver·EX·er·tion

Band 7+speakingtask2

việc gắng sức quá mức (về thể chất hoặc tinh thần) dẫn tới mệt mỏi, đau hoặc chấn thương

Exerting oneself too much physically or mentally, causing fatigue, pain or injury.

Ví dụ

He was treated for overexertion after running for hours in the heat.

Anh ấy được điều trị vì gắng sức quá mức sau khi chạy hàng giờ trong trời nóng.

To prevent overexertion, trainers recommend gradual increases in intensity.

Để tránh gắng sức quá mức, huấn luyện viên khuyên tăng cường độ dần dần.

Symptoms of overexertion include dizziness, severe fatigue and muscle pain.

Triệu chứng gắng sức quá mức bao gồm chóng mặt, mệt mỏi nghiêm trọng và đau cơ.

Câu mẫu band 8

Coaches should monitor workloads carefully to avoid athletes experiencing overexertion, which can set back progress for weeks.

Cụm hay đi cùng

  • suffer from overexertionbị gắng sức quá mức
  • prevent overexertionngăn ngừa gắng sức quá mức
  • symptoms of overexertiontriệu chứng của gắng sức quá mức

Họ từ

overexert verboverexerted adjectiveoverexertion noun

Lỗi thường gặp

He suffered from overexhaustion.He suffered from overexertion.

Người Việt dễ dùng 'exhaustion' thay cho 'exertion' vì nghĩ nghĩa giống nhau; nhưng 'overexertion' là thuật ngữ phổ biến khi nói về gắng sức.

She overexerted herself and got injured during practice.She overexerted herself and became injured.

Câu đầu không sai ngữ pháp nhưng 'got injured' là cách nói thô; giải thích nên dùng 'became injured' hoặc 'sustained an injury' (trang trọng).

Nói sao cho lên band

5too much effort6overwork7+overexertion

Đồng nghĩa

overworkoverwork thường dùng cho lao động kéo dài; overexertion nhấn mạnh việc dùng sức vượt quá giới hạn thể chất hoặc tinh thần.

Dễ nhầm

exhaustionexhaustion là tình trạng kiệt sức; overexertion là nguyên nhân (gắng sức quá mức) dẫn tới exhaustion.

After the hike she collapsed from exhaustion.

Mẹo nhớ & gốc từ

Overexertion là danh từ không đếm được khi nói chung về tình trạng; có thể dùng 'suffer from overexertion' hoặc 'symptoms of overexertion'.

Overexertion = over + exert (dùng sức) → dùng sức quá mức.

Từ ghép 'over' (quá mức) + 'exert' (dùng sức), nghĩa gốc rất dễ hiểu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ