verb · trung tính

outsource

UK/ˈaʊtsɔːs/US/ˈaʊtsɔrs/OUT·source

Band 7+task2speaking

Giao việc hoặc mua dịch vụ từ bên ngoài công ty thay vì làm trong nội bộ.

To obtain goods or services from an external supplier instead of producing them internally.

Ví dụ

Many companies outsource IT support to specialised firms abroad.

Nhiều công ty thuê bên ngoài dịch vụ hỗ trợ CNTT từ các hãng chuyên môn ở nước ngoài.

They decided to outsource payroll to reduce administrative costs.

Họ quyết định thuê ngoài dịch vụ trả lương để giảm chi phí hành chính.

Outsourcing manufacturing can lower expenses but may create quality-control challenges.

Thuê ngoài sản xuất có thể giảm chi phí nhưng tạo thách thức trong kiểm soát chất lượng.

Câu mẫu band 8

To cut costs while maintaining focus on core activities, many firms outsource routine back‑office functions to specialised providers overseas.

Cụm hay đi cùng

  • outsource tothuê ngoài cho (một công ty ở đâu đó)
  • outsource productionthuê ngoài sản xuất
  • outsourcing partnerđối tác thuê ngoài

Họ từ

outsource verboutsourcing nounoutsourced adjective / past participle

Lỗi thường gặp

They outsourced the work in a cheaper company.They outsourced the work to a cheaper company.

Người Việt thường dịch ngược trật tự giới từ từ tiếng Việt ('thuê cho' vs 'thuê tới'); tiếng Anh chuẩn là 'outsource to'.

We do an outsourcing for payroll.We outsource payroll. / We use outsourcing for payroll.

Người Việt có xu hướng dùng danh từ khi cần động từ do dịch sát; tốt hơn dùng 'outsource' là động từ hoặc 'outsourcing' là danh từ với cấu trúc chính xác.

Nói sao cho lên band

5send work abroad6hire outside7+outsource

Đồng nghĩa

subcontractThường dùng khi một nhà thầu chính giao một phần công việc cho nhà thầu phụ; 'outsource' rộng hơn, có thể là toàn bộ dịch vụ.

Dễ nhầm

subcontractGiao một phần công việc cho một nhà thầu khác, thường trong khuôn khổ một hợp đồng lớn; tương tự nhưng hẹp hơn 'outsource'.

The main contractor subcontracted the electrical work to a specialist firm.

Mẹo nhớ & gốc từ

Out + source → đưa nguồn lực ra ngoài công ty.

Ghép từ 'out' (bên ngoài) và 'source' (nguồn cung cấp), nghĩa là lấy từ nguồn ngoài.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ