adverb / conjunction · trung tính

otherwise

UK/ˈʌðəwaɪz/US/ˈʌðərwaɪz/OTH·er·wise

speakingtask2

nếu không thì; nói cách khác/ ngoài ra (tùy ngữ cảnh)

used to indicate the consequence if something does not happen, or to contrast an alternative

Ví dụ

You must submit the form; otherwise, your application will be rejected.

Bạn phải nộp mẫu đơn; nếu không thì hồ sơ sẽ bị từ chối.

The study was small; otherwise the findings are consistent with earlier work.

Nghiên cứu nhỏ; ngoài ra các kết quả phù hợp với công trình trước.

Finish your homework now; otherwise you won't be able to go out tonight.

Làm xong bài tập ngay; nếu không thì tối nay bạn sẽ không được ra ngoài.

Câu mẫu band 8

We must agree on a timeline now; otherwise, the project risks significant delays.

Cụm hay đi cùng

  • ..., otherwise, ......, nếu không thì, ...
  • do X; otherwise Ylàm X; nếu không thì Y

Họ từ

otherwise adverb/conjunction

Lỗi thường gặp

The team trained hard; otherwise they won.The team trained hard; otherwise, they would not have won.

Người Việt hay đặt 'otherwise' mà quên ý điều kiện/ hệ quả cần có; 'otherwise' thường đòi hỏi mệnh đề thể hiện hậu quả nếu điều trước không xảy ra.

He failed the exam. Otherwise, he tried hard.He failed the exam; nevertheless, he tried hard.

Nhiều học viên dùng 'otherwise' như 'however' để nối ý trái ngược; trong trường hợp này 'nevertheless/nonetheless' phù hợp hơn.

Nói sao cho lên band

5or else6however7+otherwise

Đồng nghĩa

or else'or else' thân mật hơn và hơi đe dọa; 'otherwise' trung tính hơn

Dễ nhầm

or else'or else' tương đương với 'otherwise' trong câu mệnh lệnh/đe dọa, nhưng ít trang trọng hơn

Finish your work now or else you will miss the deadline.

Mẹo nhớ & gốc từ

OTHERWISE = OTHER + WISE → tưởng tượng 'nếu khác thì theo cách khác' (nếu không thì).

Từ ghép 'other' + 'wise' nghĩa 'theo cách khác', dùng lâu trong tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tương phản

Học từ này cùng bộ