discourse marker / phrase · trung tính

on the other hand

UK/ɒn ði ˈʌðə(r) hænd/US/ɑn ði ˈʌðər hænd/on the oth·ER HAND

speakingtask2

mặt khác; dùng để nêu quan điểm trái ngược hoặc so sánh hai mặt của vấn đề; thường đứng ở đầu câu hoặc giữa để chuyển ý.

Used to introduce a contrasting point of view or another side of an argument.

Ví dụ

Online classes are flexible. On the other hand, they can reduce interaction between students.

Lớp học trực tuyến linh hoạt. Mặt khác, chúng có thể làm giảm tương tác giữa các sinh viên.

He is experienced; on the other hand, he can be quite inflexible.

Anh ấy có kinh nghiệm; mặt khác, anh ấy khá cứng nhắc.

On the other hand, if we delay the project, costs may increase.

Mặt khác, nếu chúng ta trì hoãn dự án, chi phí có thể tăng.

Câu mẫu band 8

Working from home increases flexibility and reduces commuting time; on the other hand, it can blur the boundary between work and personal life.

Cụm hay đi cùng

  • On the other hand, + clauseMặt khác, + mệnh đề
  • On the other hand + commaMặt khác + dấu phẩy (đặt ngăn cách khi đứng đầu câu)

Họ từ

on the other hand phraseon the one hand phrase

Lỗi thường gặp

On other hand, the plan looks good.On the other hand, the plan looks good.

Người Việt hay bỏ 'the' (dịch trực tiếp 'mặt khác' thành 'on other hand'), nhưng trong cụm cố định phải có 'the'.

On the other hand he said yes.On the other hand, he said yes.

Khi bắt đầu câu bằng 'On the other hand' cần dấu phẩy để tách phần chuyển ý; thiếu dấu phẩy làm câu đọc không tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5but6however7+on the other hand

Đồng nghĩa

in contrastdùng để so sánh sự khác biệt giữa hai sự thật; trang trọng hơn một chút

converselytrang trọng, thường dùng khi nêu sự đối lập hoàn toàn hoặc đảo ngược ý

Dễ nhầm

in contrastphù hợp khi so sánh trực tiếp dữ liệu hoặc sự thật; ít mang tính cá nhân hơn 'on the other hand'.

House prices rose this year; in contrast, rents remained stable.

on the one handđối lập trực tiếp: dùng để nêu ý 1 trước khi tiếp 'on the other hand' cho ý 2.

On the one hand, the job pays well. On the other hand, it's boring.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung một đồng tiền hai mặt: 'on the one hand' = một mặt; 'on the other hand' = mặt kia.

Cụm từ bắt nguồn từ hình ảnh hai bàn tay/khía cạnh khác nhau, dùng để so sánh hai phía của một vấn đề.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tương phản

Học từ này cùng bộ