phrase (discourse marker) · trung tính

on the contrary

UK/ɒn ðə kənˈtrɑː.ri/US/ɑːn ðə kənˈtrɛr.i/on·the·con·TRA·ry

speakingtask2

ngược lại (dùng để phản bác ý vừa nêu)

used to introduce a statement that opposes or disagrees with what was just said

Ví dụ

I don't find the task difficult; on the contrary, I enjoyed it.

Tôi không thấy nhiệm vụ khó; ngược lại, tôi thấy thích.

He is not lazy; on the contrary, he works very hard.

Anh ấy không lười; trái lại, anh ấy làm việc rất chăm chỉ.

Some think the policy will fail; on the contrary, evidence suggests it will help.

Một vài người nghĩ chính sách sẽ thất bại; trái lại, bằng chứng cho thấy nó sẽ giúp ích.

Câu mẫu band 8

Many claim technology isolates people; on the contrary, it has created new forms of community participation.

Cụm hay đi cùng

  • on the contrary + , + clausengược lại + mệnh đề (thường đứng giữa hai mệnh đề có dấu phẩy)
  • Not X; on the contrary, YKhông phải X; trái lại Y

Họ từ

on the contrary phrase

Lỗi thường gặp

He didn't fail, on the contrary he was brilliant.He didn't fail; on the contrary, he was brilliant.

Người Việt thường quên dấu ngắt (dấu chấm phẩy hoặc dấu phẩy) trước 'on the contrary'; thực tế cần tách hai mệnh đề để rõ ràng.

On the contrary he didn't help at all.On the contrary, he didn't help at all.

Thiếu dấu phẩy sau cụm dẫn vào là lỗi thường gặp khi viết tiếng Anh theo lối trực tiếp Việt - cần thêm phẩy.

Nói sao cho lên band

5but6however7+on the contrary

Đồng nghĩa

quite the oppositeCũng dùng để phản bác, hơi trang trọng hơn 'on the contrary'.

ratherNgắn gọn, thường đứng trước cụm để sửa ý trước đó; ít mạnh mẽ hơn 'on the contrary'.

Dễ nhầm

on the other hand'On the other hand' thường đưa ra lựa chọn hay cân nhắc hai mặt; 'on the contrary' dùng để phản bác trực tiếp một ý đã nêu.

I enjoy city life; on the other hand, I value peace and quiet in the countryside.

Mẹo nhớ & gốc từ

trái lại → 'contra' = against → on the CONTRAry nhớ chữ CONTRA = ngược lại

'contrary' từ Latin 'contrarius' nghĩa là đối lập; 'on the contrary' = ở phía trái ngược.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tương phản

Học từ này cùng bộ