noun / verb · trung tính

notice

UK/ˈnəʊtɪs/US/ˈnoʊtɪs/NO·tice

Band 5-6speakingtask2

thông báo; hoặc thời gian báo trước khi rời công việc (notice period)

a formal announcement; or the period of time someone must give before leaving a job

Ví dụ

She gave one month's notice before leaving the company.

Cô ấy báo trước một tháng trước khi nghỉ việc tại công ty.

There was a notice on the door saying the office would be closed.

Có một thông báo dán trên cửa nói rằng văn phòng sẽ đóng.

Make sure you check your contract for the required notice period.

Hãy kiểm tra hợp đồng để biết thời gian báo trước yêu cầu.

Câu mẫu band 8

I handed in my notice with regrets but explained I had to relocate for family reasons.

Cụm hay đi cùng

  • give noticebáo trước/ thông báo nghỉ việc
  • notice periodthời gian báo trước

Họ từ

notice verbnoticeable adjective

Lỗi thường gặp

I gave my boss the notice.I gave my boss notice.

Người Việt hay thêm mạo từ 'the' khi nói 'give notice'. Cách tự nhiên là 'give (someone) notice' hoặc 'hand in my notice'.

My contract requires giving a two-week notice.My contract requires giving two weeks' notice.

Cấu trúc tiếng Anh chuẩn là 'two weeks' notice' (possessive) chứ không phải 'a two-week notice' (cũng đúng nhưng khác cách nói); người Việt thường dùng sai dạng số từ.

Nói sao cho lên band

5announcement6resignation notice7+notice

Đồng nghĩa

announcementannouncement là thông báo chung; 'notice' có thể là thông báo dán hoặc chữ viết, hoặc khoảng thời gian báo trước

Dễ nhầm

announcement'announcement' là thông báo nói chung, thường được công bố; 'notice' có thể là vật dán thông báo hoặc thời gian báo trước

The company made an announcement about the merger.

Mẹo nhớ & gốc từ

NO·tice = 'NO TICE' tưởng tượng 'báo trước không tắc' → nhớ là báo trước

từ Latin 'notitia' nghĩa là thông báo/biết đến

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ