noun · học thuật

multiculturalism

/ˌmʌltiˈkʌltʃərəlɪzəm/mul·ti·CULT·ur·al·ism

Band 6-7task2speaking

chính sách hoặc thực tế nhiều nền văn hoá cùng tồn tại trong một xã hội, tôn trọng sự khác biệt

the existence of, or support for, multiple cultural traditions within a single society

Ví dụ

Multiculturalism has helped cities attract international talent.

Chủ trương đa văn hoá đã giúp các thành phố thu hút nhân tài quốc tế.

Debates about multiculturalism often focus on integration versus assimilation.

Các tranh luận về đa văn hoá thường xoay quanh hội nhập so với đồng hoá.

Schools that embrace multiculturalism include diverse perspectives in the curriculum.

Các trường chấp nhận đa văn hoá sẽ lồng ghép nhiều góc nhìn đa dạng vào chương trình học.

Câu mẫu band 8

Successful multiculturalism depends on both legal protections for minorities and active efforts to foster mutual respect across communities.

Cụm hay đi cùng

  • promote multiculturalismthúc đẩy đa văn hoá
  • multicultural societyxã hội đa văn hoá

Họ từ

multicultural adjectivemulticulturality noun

Lỗi thường gặp

diversitymulticulturalism

Người Việt hay thay thế bằng 'diversity'. 'Diversity' mô tả trạng thái đa dạng; 'multiculturalism' thường chỉ chủ trương chính sách hoặc triết lý xã hội.

multi-cultural (with hyphen)multicultural

Viết không cần gạch nối trong tiếng Anh hiện đại; hyphen ít được dùng.

the multiculturalmulticulturalism

Dịch trực tiếp 'đa văn hoá' thành 'the multicultural' là sai ngữ pháp; cần danh từ hoá 'multiculturalism' để nói về khái niệm.

Nói sao cho lên band

5diversity6cultural diversity7+multiculturalism

Đồng nghĩa

cultural diversitycultural diversity mô tả thực tế có nhiều nền văn hoá; multiculturalism có nghĩa chính sách/chủ trương ủng hộ điều đó

Dễ nhầm

cultural diversitycultural diversity là mô tả hiện tượng; multiculturalism là chính sách/quan điểm ủng hộ đa dạng đó

Cultural diversity can enrich a society, but multiculturalism requires policies that support inclusion.

Mẹo nhớ & gốc từ

Multi·CULT·ural·ism — MULTI = nhiều, CULT = culture → nhiều văn hoá cùng tồn tại.

Ghép 'multi-' (nhiều) + 'cultural' (văn hoá) + '-ism' (hệ tư tưởng/chính sách).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Xã hội & chính quyền

Học từ này cùng bộ