noun · học thuật

misinformation

UK/ˌmɪsɪnfəˈmeɪʃən/US/ˌmɪsɪnfərˈmeɪʃən/mis·in·for·MA·tion

Band 7+task2speaking

thông tin sai (không nhất thiết có chủ ý gây hại) — thông tin nhầm lẫn hoặc chưa được kiểm chứng

false or inaccurate information that is spread, but not necessarily with the intent to deceive

Ví dụ

Misinformation about health practices can spread quickly on social media.

Thông tin sai về các biện pháp sức khỏe có thể lan nhanh trên mạng xã hội.

The documentary exposed how misinformation about the event circulated.

Bộ phim phơi bày cách thông tin sai về sự kiện đã lưu hành.

Teachers must help students distinguish between misinformation and evidence-based facts.

Giáo viên phải giúp học sinh phân biệt giữa thông tin sai và các sự thật dựa trên bằng chứng.

Câu mẫu band 8

Educational campaigns that improve media literacy are essential to reduce the spread of misinformation.

Cụm hay đi cùng

  • spread misinformationlan truyền thông tin sai
  • combat misinformationchống lại thông tin sai

Họ từ

misinform verbmisinformed adjective

Lỗi thường gặp

There are many misinformations online.There is a lot of misinformation online.

Người Việt thường biến danh từ không đếm được thành số nhiều do thói quen nói 'nhiều thông tin'; trong tiếng Anh cần dùng 'a lot of' hoặc 'much' với uncountable.

He deliberately spread misinformation to influence voters.He spread misinformation to influence voters.

Không nên kết luận 'deliberately' nếu không có bằng chứng; học viên VN có xu hướng thêm trạng từ chỉ mục đích khiến sắc thái nghĩa thay đổi từ vô ý sang cố ý.

Nói sao cho lên band

5false information6wrong information7+misinformation

Đồng nghĩa

false informationtương đương chung; misinformation nhấn vào việc không có chủ ý gây hại

Dễ nhầm

disinformationdisinformation là thông tin sai có mục đích; misinformation có thể là vô ý hoặc do hiểu lầm.

Misinformation often spreads because people share posts without checking sources.

Mẹo nhớ & gốc từ

mis‑in‑for‑MA‑tion → 'mis' (sai) + information, nhớ là sai nhưng không nhất thiết cố ý.

Tiền tố mis- (sai) + information; dùng rộng trong thảo luận về mạng xã hội và truyền thông.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ