noun · trung tính

media

UK/ˈmiːdɪə/US/ˈmidɪə/ME·di·a

Band 4-5speakingtask2

các phương tiện truyền thông (báo chí, truyền hình, trang web, v.v.)

the channels of mass communication such as newspapers, television, and websites

Ví dụ

The media covered the election extensively.

Các phương tiện truyền thông đưa tin rộng rãi về cuộc bầu cử.

She works in the media industry.

Cô ấy làm việc trong ngành truyền thông.

There has been a lot of criticism of the media's role.

Vai trò của các phương tiện truyền thông đã bị chỉ trích rất nhiều.

Câu mẫu band 8

When analysing public opinion for my Task 2 essay, I consulted several media sources to identify consistent concerns across different outlets.

Cụm hay đi cùng

  • mass mediacác phương tiện truyền thông đại chúng
  • media coverageviệc đưa tin của truyền thông
  • the mediagiới truyền thông (nói chung)

Họ từ

medium nounmass media nounmultimedia adjective / noun

Lỗi thường gặp

The media is biased.The media are biased.

Nhiều học viên Việt Nam không biết media là dạng số nhiều của medium và thường để động từ số ít; trong văn phong chính thức nên chia số nhiều.

She uses many medias to promote her work.She uses many media to promote her work.

Người học thường thêm -s theo thói quen; media vốn đã là dạng số nhiều, không thêm -s.

He found this story in media.He found this story in the media.

Người Việt hay lược bỏ mạo từ 'the' khi nói chung về truyền thông, nhưng tiếng Anh cần 'the' trong trường hợp này.

Nói sao cho lên band

5news6press7+media

Đồng nghĩa

pressthường chỉ báo chí in hoặc giới báo chí nói chung

news outletscác tổ chức cụ thể đưa tin (ví dụ: tờ báo, kênh truyền hình)

Dễ nhầm

medium‘medium’ là số ít, chỉ một phương tiện cụ thể (ví dụ: TV là a medium); ‘media’ là số nhiều.

The artist experimented with a new medium for his paintings.

Mẹo nhớ & gốc từ

ME (mình) + DI (đi) + A (ai) → tưởng tượng 'mình đi ai' khắp nơi = thông tin khắp nơi → media = phương tiện truyền thông.

Từ 'media' là dạng số nhiều của 'medium' (tiếng Latinh), ban đầu nghĩa là phương tiện truyền đạt.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ