linking adverb · trung tính

meanwhile

/ˈmiːnˌwaɪl/MEAN·while

speakingtask2task1

trong khi đó; dùng để nối hai hành động xảy ra đồng thời hoặc để đối chiếu hai diễn biến

at the same time; used to indicate that something is happening at the same time as another event

Ví dụ

He was fixing the car; meanwhile, I prepared dinner.

Anh ấy sửa xe; trong khi đó tôi chuẩn bị bữa tối.

Prices were rising; meanwhile, wages stayed the same.

Giá cả tăng; trong khi đó tiền lương vẫn giữ nguyên.

I started the report; meanwhile, my colleague gathered the data.

Tôi bắt đầu viết báo cáo; trong khi đó đồng nghiệp tôi thu thập dữ liệu.

Câu mẫu band 8

The government announced new policies; meanwhile, local authorities began planning implementation steps.

Cụm hay đi cùng

  • meanwhile, + clausetrong khi đó, + mệnh đề
  • meanwhile at the same timeđồng thời

Họ từ

meanwhile (adv) adverbmean (adj/verb) — not related in meaning misc

Lỗi thường gặp

He left, meanwhile I stayed at home.He left; meanwhile, I stayed at home.

Người Việt hay quên dấu câu khi dùng 'meanwhile' ở giữa hai mệnh đề độc lập; cần dùng dấu chấm phẩy hoặc dấu phẩy và cấu trúc rõ ràng.

I did my homework meanwhile watched TVI did my homework while I watched TV / I did my homework; meanwhile, I watched TV.

Thói quen dịch trực tiếp 'trong khi' dẫn tới thiếu cấu trúc mệnh đề đúng trong tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5while6at the same time7+meanwhile

Đồng nghĩa

in the meantimegần giống, dùng nhiều khi muốn nhắc điều xảy ra trong khoảng chờ

simultaneouslyhọc thuật hơn, nhấn đồng thời chính xác

Dễ nhầm

in the meantimeý nghĩa gần giống nhưng vị trí và sắc thái hơi khác; 'in the meantime' nhấn khoảng thời gian chờ đợi

She started the experiment; in the meantime, the team prepared the samples.

Mẹo nhớ & gốc từ

meanwhile = mean + while → nghĩ tới 'while' (trong khi) để nhớ nghĩa 'trong khi đó'.

Ghép từ 'mean' (ở giữa) và 'while' (khoảng thời gian) trong tiếng Anh cổ, nghĩa là 'trong lúc ấy'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Trình tự

Học từ này cùng bộ