phrasal verb · trung tính

look to

UK/lʊk tuː/US/lʊk tu/LOOK·to

speakingtask2

trông cậy vào; nhờ vào; hi vọng vào ai/cái gì

to rely on someone or expect someone/something to provide help or guidance

Ví dụ

Many people look to the government for economic support during a crisis.

Nhiều người trông cậy vào chính phủ để được hỗ trợ kinh tế trong khủng hoảng.

She looked to her mentor for advice before making the decision.

Cô ấy nhờ người cố vấn xin ý kiến trước khi quyết định.

Universities often look to alumni for donations.

Các trường đại học thường trông cậy vào cựu sinh viên để quyên góp.

Câu mẫu band 8

In times of uncertainty, citizens tend to look to institutional leaders for clear guidance.

Cụm hay đi cùng

  • look to someone for advicetrông cậy vào ai để xin lời khuyên
  • look to the governmenttrông cậy vào chính phủ
  • look to peersnhờ đồng nghiệp/đồng trang lứa

Họ từ

look to phrasal verblooks to / looking to / looked to verb forms

Lỗi thường gặp

I look to my parents last year for money.I looked to my parents last year for money.

Sai thời thì là lỗi chung; học viên còn hay dùng 'look to' thay cho 'look for' (xem/ tìm), gây nhầm nghĩa.

She looks for her teacher when she needs advice.She looks to her teacher when she needs advice.

'look for' là 'tìm kiếm', nhưng 'look to' diễn tả 'trông cậy/nhờ vả' — hai cụm dễ bị tráo do dịch word-by-word.

Nói sao cho lên band

5ask6turn to7+look to

Đồng nghĩa

rely ontrọng tâm là phụ thuộc/nhờ cậy

turn tothường dùng khi tìm kiếm hỗ trợ ngay lập tức

Dễ nhầm

turn totìm đến ai để nhờ giúp đỡ ngay lập tức

When overwhelmed, he often turned to his sister for support.

Mẹo nhớ & gốc từ

Think 'look' + 'to' như 'nhìn về hướng' ai đó để họ giúp.

Ghép 'look' + giới từ 'to' mang nghĩa hướng về ai/cái gì — phát triển từ cách nói chỉ hướng trong tiếng Anh cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ look …

Học từ này cùng bộ