phrasal verb · trung tính

look likely to

/lʊk ˈlaɪkli tə/look LIK·ly to

speakingtask2

có vẻ có khả năng (sẽ)…; dùng khi nhận định điều gì đó có khả năng xảy ra dựa trên bằng chứng hiện tại

appear probable to happen (based on current evidence)

Ví dụ

Judging by the figures, the economy looks likely to recover next year.

Xét theo số liệu, nền kinh tế có vẻ có khả năng hồi phục vào năm tới.

With the new policy in place, strikes look likely to be avoided.

Với chính sách mới, có vẻ khả năng sẽ tránh được đình công.

Given the current trend, homelessness looks likely to increase.

Dựa theo xu hướng hiện tại, có vẻ tình trạng vô gia cư có khả năng tăng lên.

Câu mẫu band 8

Judging from the latest statistics, public transport usage looks likely to rise again next year.

Cụm hay đi cùng

  • look likely to + verbcó vẻ có khả năng + động từ
  • look increasingly likely tongày càng có vẻ có khả năng

Họ từ

looks likely to vlooking likely to v-inglooked likely to v-past

Lỗi thường gặp

look like tolook likely to

Người Việt hay dịch 'có vẻ' thành 'look like', nhưng 'look like' không đi với 'to + verb' (phải chèn 'it' hoặc dùng cấu trúc khác).

looks likelylooks likely to + V

Bỏ 'to + động từ' là lỗi phổ biến vì trong tiếng Việt nói 'có vẻ khả năng' rồi dừng; trong tiếng Anh cần đủ cấu trúc 'likely to + V'.

Nói sao cho lên band

5will6be likely to7+look likely to

Đồng nghĩa

be likely tocách diễn đạt trung tính hơn; ít nhấn vào quan sát từ hiện tượng bên ngoài

seem likely togần giống nhưng 'look' nhấn vào ấn tượng nhìn/quan sát

Dễ nhầm

be likely todiễn đạt khả năng nhưng ít nhấn vào ấn tượng từ quan sát; ngang nghĩa trong nhiều ngữ cảnh

Given the evidence, the policy is likely to fail.

Mẹo nhớ & gốc từ

nhìn (look) -> có vẻ (likely) -> có 'to' + động từ phía sau

từ 'look' (nhìn, trông) + 'likely' (có khả năng) — nghĩa gốc: 'trông có vẻ khả năng…'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ look … · phần 2

Học từ này cùng bộ