phrasal verb · trung tính

look after

UK/lʊk ˈɑːftə/US/lʊk ˈæftər/LOOK·af·ter

speakingtask1task2

chăm sóc, trông nom ai/cái gì

to take care of someone or something

Ví dụ

Can you look after my cat while I'm away next week?

Bạn có thể trông nom con mèo của mình khi mình đi vắng tuần sau không?

She looks after her younger brother after school.

Cô ấy trông em trai mình sau giờ học.

The company hires a cleaner to look after the office.

Công ty thuê người dọn dẹp để chăm sóc văn phòng.

Câu mẫu band 8

When my parents are away, I usually look after my little sister and make sure she does her homework.

Cụm hay đi cùng

  • look after childrenchăm sóc trẻ em
  • look after someone's propertytrông nom tài sản của ai
  • look after the housetrông nhà

Họ từ

look after phrasal verblooks after / looked after / looking after verb formsbe looked after passive

Lỗi thường gặp

look forlook after

Người Việt hay nhầm 'look for' (tìm kiếm) với 'look after' vì cả hai đều có 'look'; trong ngữ cảnh 'chăm sóc trẻ' cần 'look after'.

to look after someonelook after someone

Khi chia động từ, học viên thường thêm 'to' kiểu động từ đầy đủ; phrasal verb này không cần 'to' trước particle khi làm động từ chính.

Nói sao cho lên band

5care for6take care of7+look after

Đồng nghĩa

take care oftương đương, hơi trung tính hơn trong văn viết

care forthường dùng cho chăm sóc y tế hoặc cảm xúc

Dễ nhầm

look fortìm kiếm một vật hoặc người

I'm looking for my phone; have you seen it?

take care oftương đương về nghĩa nhưng cường điệu hơn trong một số ngữ cảnh

Can you take care of the booking while I'm offline?

Mẹo nhớ & gốc từ

nhớ: LOOK (nhìn) + AFTER (sau) → nhìn sau, tức là trông nom

Ghép từ look (nhìn) + after (sau), nghĩa gốc là 'nhìn phía sau, coi nom', dần phát triển thành 'chăm sóc'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ look …

Học từ này cùng bộ