noun · trung tính

library

UK/ˈlaɪbrəri/US/ˈlaɪbrɛri/LI·bra·ry

Band 4-5speakingtask2

thư viện; nơi lưu trữ và cho mượn sách, tài liệu tham khảo

A place where books, periodicals, and sometimes films and recordings are kept for people to read or borrow.

Ví dụ

I borrowed three books from the library yesterday.

Hôm qua tôi mượn ba cuốn sách ở thư viện.

The university library is open until midnight during exams.

Thư viện trường đại học mở đến nửa đêm trong thời gian thi.

She spent the afternoon studying in the library.

Cô ấy dành cả buổi chiều ôn bài ở thư viện.

Câu mẫu band 8

When researching for my essay I relied on the university library's digital databases as well as printed journals.

Cụm hay đi cùng

  • go to the libraryđi đến thư viện
  • library bookssách thư viện
  • library resourcesnguồn tài liệu thư viện

Họ từ

libraries noun (plural)librarian noun

Lỗi thường gặp

go to librarygo to the library

Người Việt hay lược mạo từ; trước 'library' cần 'the' khi nói về thư viện cụ thể.

borrow from the libborrow from the library

Viết tắt không trang trọng trong văn viết/thi; nên dùng full form 'library'.

Nói sao cho lên band

5bookshop6archive7+library

Đồng nghĩa

bookshopnơi bán sách, không phải nơi mượn sách như library

Dễ nhầm

bookshopbán sách, không phải mượn sách

I bought the novel at the bookshop near campus.

archivenơi lưu trữ tài liệu lịch sử hoặc hồ sơ, khác với library phổ thông

The archive contains historical government records.

Mẹo nhớ & gốc từ

library = 'li-brar-y' → nghĩ đến một 'rạp chứa sách' để dễ nhớ.

Từ 'library' bắt nguồn từ Latin 'librarium' nghĩa là nơi chứa sách.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ