noun · trung tính
legacy
/ˈlɛɡəsi/LEG·a·cy
di sản hoặc ảnh hưởng lâu dài (ví dụ sau một sự kiện lớn như Olympic)
something handed down from the past or the long-term effects and benefits of an event or action
Ví dụ
“The Olympic Games left a lasting legacy of improved transport infrastructure.”
Thế vận hội để lại di sản lâu dài là cơ sở hạ tầng giao thông được cải thiện.
“Part of the charity's legacy is the network of local volunteers it trained.”
Một phần di sản của tổ chức từ thiện là mạng lưới tình nguyện viên địa phương mà nó đã đào tạo.
“Governments often debate whether hosting major events creates a positive legacy.”
Chính phủ thường tranh luận liệu việc đăng cai các sự kiện lớn có tạo ra di sản tích cực hay không.
Câu mẫu band 8
“A well-planned tournament can generate a social and economic legacy that benefits the host city for decades.”
Cụm hay đi cùng
- lasting legacy — di sản lâu dài
- positive legacy — di sản tích cực
- leave a legacy — để lại một di sản
Họ từ
Lỗi thường gặp
use 'result' instead: the result of the Games→the legacy of the Games
Người Việt hay dùng 'result' nhưng 'legacy' nhấn mạnh ảnh hưởng lâu dài và có giá trị xã hội/kinh tế bền vững.
omit article: left legacy→left a legacy / left the legacy
Người Việt thường bỏ mạo từ; 'leave a legacy' là cụm cố định cần mạo từ 'a' khi nói chung.
Nói sao cho lên band
5result→6impact→7+legacy
Đồng nghĩa
aftereffect — aftereffect nhấn vào hậu quả; legacy mang nghĩa giá trị thừa kế hoặc ảnh hưởng lâu dài, thường có yếu tố tích cực.
Dễ nhầm
impact — impact là tác động tổng quát (ngay lập tức hoặc ngắn hạn); legacy thường chỉ tác động lâu dài, có giá trị di sản.
“The policy had a significant impact on local businesses.”
Mẹo nhớ & gốc từ
legacy → 'lế gia cy' hình dung một thứ được truyền lại qua 'gia' (thế hệ) — di sản lâu dài.
Từ Latin 'legare' (giao, ủy thác); nghĩa tiến hoá là cái được để lại cho tương lai.