linking adverb · trung tính

lastly

UK/ˈlɑːstli/US/ˈlæstli/LAST·ly

task2speaking

cuối cùng; dùng để giới thiệu ý cuối cùng trong một chuỗi hoặc để kết luận

used to introduce the final point in a list or to signal the conclusion

Ví dụ

Lastly, we need to evaluate the project's long-term sustainability.

Cuối cùng, chúng ta cần đánh giá tính bền vững lâu dài của dự án.

Lastly, thank you all for your attention.

Cuối cùng, cảm ơn mọi người đã chú ý.

Lastly, the data suggest a need for further research.

Cuối cùng, dữ liệu gợi ý cần có nghiên cứu sâu hơn.

Câu mẫu band 8

Lastly, policymakers must prioritise education funding to ensure long-term economic resilience.

Cụm hay đi cùng

  • Lastly, + clauseCuối cùng, + mệnh đề
  • Last but not least, + clauseCuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, + mệnh đề

Họ từ

last adj/advlastly adv

Lỗi thường gặp

finally, andlastly,

Người Việt có thói quen ghép từ nối theo cấu trúc tiếng Việt dẫn tới 'finally and' — trong tiếng Anh cần dùng một từ nối thích hợp hoặc câu riêng để chuyển ý.

and lastlylastly

Mặc dù 'and lastly' không hoàn toàn sai, trong bài luận trang trọng việc bắt đầu đoạn bằng 'lastly' sạch và trang trọng hơn; 'and' có thể làm câu thiếu chuyên nghiệp.

Nói sao cho lên band

5in the end6to conclude7+lastly

Đồng nghĩa

in the end'in the end' thường nhấn mạnh kết quả cuối cùng hơn là thứ tự liệt kê

finally'finally' tương đương về nghĩa nhưng đã được liệt kê là đã có trong nhóm; tránh lặp lại trong bài

Dễ nhầm

in the end'in the end' thường nhấn mạnh kết quả sau quá trình, trong khi 'lastly' đơn giản là chỉ vị trí cuối cùng trong danh sách.

In the end, we decided not to proceed with the plan.

last but not leastcụm dùng để nhắc ý cuối cùng mà vẫn coi trọng nó; thường dùng trước tên người được cảm ơn hoặc ý quan trọng cuối cùng.

Last but not least, I would like to thank my teacher.

Mẹo nhớ & gốc từ

LAST·ly: LAST = 'cuối cùng' → dùng để đóng danh sách hoặc kết luận.

từ 'last' + hậu tố trạng từ '-ly', nghĩa là 'ở vị trí cuối cùng'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Trình tự · phần 2

Học từ này cùng bộ