phrase · học thuật

It is reasonable to assume that + clause

Band 7+task2speaking

Nói rằng điều gì đó có khả năng đúng dựa trên lý luận hoặc dữ kiện, nhưng không khẳng định chắc chắn.

Saying something is likely true based on logic or evidence, without full certainty.

Ví dụ

It is reasonable to assume that urbanisation will continue as jobs concentrate in cities.

Có lý khi cho rằng quá trình đô thị hóa sẽ tiếp tục khi công việc tập trung vào các thành phố.

Given the current trends, it is reasonable to assume that more people will work remotely in the future.

Xét theo xu hướng hiện nay, có lý khi cho rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa hơn trong tương lai.

When only partial data exist, it is reasonable to assume that the pattern will remain similar.

Khi chỉ có dữ liệu một phần, có lý khi cho rằng mô hình sẽ tương tự.

Câu mẫu band 8

It is reasonable to assume that stricter regulations on single-use plastics would significantly reduce urban littering within a decade.

Cụm hay đi cùng

  • reasonable assumptionmột suy đoán hợp lý
  • assume thatgiả sử rằng
  • reasonable to assumehợp lý để cho rằng

Họ từ

reasonable adjreason nounassume verbassumption noun

Lỗi thường gặp

It reasonable to assume that people will move to cities.It is reasonable to assume that people will move to cities.

Người Việt hay quên động từ to be trong câu vô nhân xưng (Impersonal it) vì tiếng Việt không chia to be như tiếng Anh.

I assume that is reasonable people will move.It is reasonable to assume that people will move.

Thói quen dịch từng từ một dẫn đến trật tự từ sai; trong cấu trúc này phải dùng 'It is ... to assume that + clause'.

Nói sao cho lên band

5I think that + clause6It is reasonable to say that + clause7+It is reasonable to assume that + clause

Đồng nghĩa

It is fair to assume thatcũng dùng để biểu thị suy đoán hợp lý nhưng hơi mang tính cá nhân hơn một chút

One can reasonably suppose thathơi trang trọng, phù hợp bài viết học thuật

Dễ nhầm

It is reasonable to say that‘say’ thiên về tuyên bố trực tiếp; 'assume' nhấn vào suy diễn hoặc suy luận từ bằng chứng hạn chế.

It is reasonable to say that early childhood education influences later academic success.

I think thatdạng trực tiếp hơn, thân mật hơn; không mang sắc thái học thuật/đánh giá độ chắc chắn như 'It is reasonable to assume that'.

I think that many students prefer studying in groups.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cấu trúc vô nhân xưng: It + be (is/was) + ADJ + to + V hoặc It + be + ADJ + to + V + that-clause (thường dùng để hedge/đánh giá mức độ chắc chắn). Dùng khi đưa ra suy luận dựa trên bằng chứng hoặc lý luận, phù hợp cho opening/argument trong Task 2.

reasonable = reason + able → 'có lý'; assume = 'giả sử' → 'có lý để giả sử rằng...'.

reasonable từ reason (lý do) + -able (có thể); assume gốc Latin 'assumere' nghĩa là 'đưa lên, nhận lấy' rồi chuyển thành 'giả định'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mở ý & kết ý

Học từ này cùng bộ