verb · trung tính

integrate

/ˈɪntɪɡreɪt/IN·te·grate

Band 7+speakingtask2

kết hợp các phần riêng rẽ thành một tổng thể hoạt động tốt; làm cho ai/cái gì hòa nhập vào một hệ thống lớn hơn

to combine one thing with another so that they become a whole; to make people become part of a group or system

Ví dụ

The curriculum integrates local history with global perspectives.

Chương trình kết hợp lịch sử địa phương với những góc nhìn toàn cầu.

It can be hard for immigrants to integrate into a new society.

Người nhập cư có thể gặp khó khăn khi hòa nhập vào một xã hội mới.

The app integrates data from different sources automatically.

Ứng dụng tự động tích hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.

Câu mẫu band 8

A successful education system should integrate technology without losing sight of pedagogical goals.

Cụm hay đi cùng

  • integrate into society/systemhòa nhập vào xã hội/hệ thống
  • integrate data/informationtích hợp dữ liệu/thông tin
  • fully/partially integratehòa nhập hoàn toàn/đang được tích hợp

Họ từ

integration nounintegrated adjective / past participleintegrative adjective

Lỗi thường gặp

They will integrate to the new system next month.They will integrate into the new system next month.

Người Việt hay dịch trực tiếp và chọn 'to' thay cho 'into'. Động từ 'integrate' thường đi với 'into' khi nói việc hòa nhập vào một hệ thống hay xã hội.

We need to integrate these data with each other.We need to integrate these data.

Nhiều học viên thêm giới từ không cần thiết vì dịch từ 'kết hợp với nhau'; trong tiếng Anh 'integrate' đã hàm ý 'kết hợp', nên thường không cần 'with each other'.

Nói sao cho lên band

5mix6combine7+integrate

Đồng nghĩa

incorporateincorporate nhấn vào việc đưa một phần vào một tập thể; integrate nhấn vào quá trình hòa hợp thành thể thống nhất hơn

assimilateassimilate thường dùng cho con người (văn hóa), ám chỉ hòa nhập rồi ít khác biệt; integrate trung tính hơn và áp dụng cho hệ thống, dữ liệu, con người.

Dễ nhầm

assimilateassimilate nói về việc hòa nhập (thường cho con người, nghĩa xã hội/cultural) và ngụ ý mất dần khác biệt; integrate trung tính hơn, phù hợp với dữ liệu/hệ thống và với ý 'kết hợp thành một tổng thể chức năng'

It took several generations for the immigrant community to assimilate.

Mẹo nhớ & gốc từ

wordform: từ động từ integrate tạo danh từ bằng -ion → integration; tính từ dạng phân từ 'integrated' và tính từ chuyên môn 'integrative'.

IN·te·grate → 'IN' vào trong; tưởng tượng ghép các mảnh vào bên trong một cái khung → tích hợp

từ Latin integer 'nguyên vẹn', gốc liên quan đến 'whole' (nguyên), nghĩa hiện đại là làm cho thành một thể thống nhất

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 7

Học từ này cùng bộ