noun · trang trọng

institution

UK/ˌɪnstɪˈtjuːʃən/US/ˌɪnstəˈtuːʃən/in·sti·TU·tion

Band 6-7speakingtask2

tổ chức, cơ quan có vai trò chính thức trong xã hội (ví dụ trường học, bệnh viện, cơ quan nhà nước)

an established organization or foundation, especially one dedicated to education, public service or culture

Ví dụ

Many educational institutions face funding cuts.

Nhiều cơ sở giáo dục đang đối mặt với cắt giảm ngân sách.

She works for a government institution that issues passports.

Cô ấy làm việc cho một cơ quan nhà nước cấp hộ chiếu.

Traditional institutions often resist rapid change.

Các thể chế/truyền thống thường kháng lại sự thay đổi nhanh.

Câu mẫu band 8

Strong, independent institutions such as an impartial judiciary and transparent regulatory agencies are essential to safeguard democracy.

Cụm hay đi cùng

  • public institutionscác cơ quan công
  • educational institutionscơ sở giáo dục
  • established institutionscác tổ chức đã được thiết lập

Họ từ

institutional adjectiveinstitutionalize verbinstitutions noun (plural)

Lỗi thường gặp

many institutionmany institutions

Tiếng Việt không có chia số ít/số nhiều giống tiếng Anh; nhiều học viên quên thêm -s cho danh từ đếm được khi nói 'many...'

institution is importantan institution is important

Người Việt thường bỏ mạo từ; tiếng Anh yêu cầu a/an/the với danh từ đếm được số ít

Nói sao cho lên band

5place6organization7+institution

Đồng nghĩa

organizationorganization thường chỉ đơn vị hay nhóm có mục đích, còn institution nhấn mạnh vai trò chính thức, lâu dài trong xã hội

Dễ nhầm

organizationorganization là một đơn vị hay tập hợp người làm việc cùng nhau; institution mang sắc thái trang trọng, có chức năng xã hội lâu dài

The organization sent volunteers to help after the flood.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ đếm được. Dùng số nhiều 'institutions' khi nói chung nhiều cơ quan; trước danh từ số ít cần mạo từ a/an hoặc the.

institution = in + STITUTE → nghĩ tới 'institute' = trường/cơ quan, dễ nhớ là một cơ quan lớn

từ Latin 'institutio' nghĩa là 'sắp đặt, thiết lập' — sau trở thành từ chỉ các cơ quan được lập ra

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Xã hội & chính quyền

Học từ này cùng bộ