noun · trung tính

insomnia

UK/ɪnˈsɒm.ni.ə/US/ɪnˈsɑːm.ni.ə/in·SOM·ni·a

Band 7+speakingtask2

mất ngủ, khó đi vào giấc hoặc duy trì giấc ngủ, làm giảm chất lượng nghỉ ngơi

difficulty in falling or staying asleep

Ví dụ

During exams she struggled with insomnia and poor concentration.

Trong kỳ thi cô ấy bị mất ngủ và khó tập trung.

Chronic insomnia can increase the risk of other health problems.

Mất ngủ kéo dài có thể làm tăng nguy cơ các vấn đề sức khỏe khác.

The doctor suggested sleep hygiene to help treat her insomnia.

Bác sĩ gợi ý các thói quen ngủ lành mạnh để giúp điều trị mất ngủ.

Câu mẫu band 8

Addressing insomnia at a societal level means educating people about sleep hygiene and limiting late-night screen use.

Cụm hay đi cùng

  • suffer from insomniabị mất ngủ
  • chronic insomniamất ngủ mãn tính
  • insomnia affectsmất ngủ ảnh hưởng đến...

Họ từ

insomniac noun / adjective

Lỗi thường gặp

I have many insomnias.I suffer from insomnia.

Người Việt thường thêm số nhiều hoặc dịch trực tiếp 'nhiều mất ngủ'; 'insomnia' là danh từ không đếm được trong nghĩa y học, dùng 'suffer from insomnia' hoặc 'have insomnia'.

I am insomniac.I am an insomniac.

Thiếu mạo từ 'an' trước danh từ đếm được 'insomniac'. Người Việt hay bỏ mạo từ do L1 không có mạo từ.

Nói sao cho lên band

5can't sleep6sleeplessness7+insomnia

Đồng nghĩa

sleeplessnessmô tả trạng thái không ngủ, ít mang tính chẩn đoán y khoa so với 'insomnia'

Dễ nhầm

sleeplessnesstình trạng không ngủ; có thể dùng hàng ngày nhưng ít mang tính kỹ thuật hơn

She complained of severe sleeplessness after switching to night shifts.

Mẹo nhớ & gốc từ

in‑SOM‑ni‑a → in (không) + som (ngủ) → không ngủ.

Từ Latin 'insomnia' = 'in' (không) + 'somnus' (giấc ngủ).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ