noun · trung tính

injury

/ˈɪndʒəri/IN·ju·ry

Band 4-5speakingtask2

chấn thương, tổn thương cơ thể do tai nạn hoặc tập luyện quá mức

Physical harm or damage to the body caused by an accident or activity.

Ví dụ

He missed the final because of an ankle injury.

Anh ấy vắng mặt ở trận chung kết vì chấn thương mắt cá chân.

The injury required several weeks of rest.

Chấn thương đó cần vài tuần nghỉ ngơi.

Players should report any injury to the medical team immediately.

Cầu thủ nên báo cáo bất kỳ chấn thương nào cho đội y tế ngay lập tức.

Câu mẫu band 8

A minor ankle injury sidelined her for three weeks, but a structured rehab program ensured a full recovery.

Cụm hay đi cùng

  • suffer an injurychịu một chấn thương
  • serious injurychấn thương nghiêm trọng
  • minor injurychấn thương nhẹ

Họ từ

injure verbinjured adjectiveinjury noun

Lỗi thường gặp

He had a injury last week.He had an injury last week.

Người Việt thường quên mạo từ 'a/an' trước danh từ đếm được; 'injury' là danh từ đếm được nên cần 'an'.

many injurymany injuries

Lỗi số nhiều: tiếng Việt không chia số nhiều như tiếng Anh; phải thêm -ies cho danh từ số nhiều.

Nói sao cho lên band

5hurt6wound7+injury

Đồng nghĩa

woundwound thường là vết thương hở; injury bao gồm nhiều dạng chấn thương

Dễ nhầm

woundwound thường là vết thương hở do dao, va chạm; injury rộng hơn và bao gồm bong gân, gãy xương,…

He suffered a deep wound when he fell on the metal fence.

Mẹo nhớ & gốc từ

In-jury → 'in' + 'jury' tưởng tượng ban giám khảo phạt bạn vì chấn thương (hơi hài) để nhớ từ.

Từ 'injury' từ tiếng Latin 'injuria' nghĩa là tổn hại, bất công; qua Pháp cổ nghĩa trở thành chấn thương/thương tổn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ