noun · trung tính

injury

/ˈɪndʒəri/IN·ju·ry

Band 4-5speakingtask1task2

vết thương hoặc tổn hại cơ thể do tai nạn, va chạm hoặc hoạt động thể thao

harm or damage to a person's body caused by an accident or attack

Ví dụ

He suffered a knee injury during the match and had to stop playing.

Anh ấy bị chấn thương đầu gối trong trận đấu và phải dừng thi đấu.

The study looked at rates of injury in young athletes.

Nghiên cứu xem xét tỷ lệ chấn thương ở vận động viên trẻ.

Small cuts are minor injuries that usually heal quickly.

Những vết cắt nhỏ là chấn thương nhẹ thường lành nhanh.

Câu mẫu band 8

Preventive measures and appropriate warm-up routines significantly reduce the incidence of sports-related injury among adolescents.

Cụm hay đi cùng

  • sustain an injurybị/chịu một chấn thương
  • sports injurychấn thương thể thao
  • serious injurychấn thương nghiêm trọng
  • head/neck/back injurychấn thương đầu/cổ/lưng

Họ từ

injury nouninjuries noun (plural)injure verbinjured adjective / past participle

Lỗi thường gặp

I have injury on my leg.I have an injury on my leg.

Người Việt thường bỏ mạo từ trước danh từ đếm được. 'Injury' là danh từ đếm được nên cần 'an' trong trường hợp này.

The car has an injury after the crash.The car was damaged after the crash.

Người Việt dịch 'bị tổn hại' trực tiếp bằng 'have an injury' cho cả người và vật. 'Injury' chủ yếu dùng cho con người; đồ vật 'damage'.

Nói sao cho lên band

5hurt6wound7+injury

Đồng nghĩa

woundthường chỉ vết thương hở hoặc rách da, cụ thể về bề mặt cơ thể

harmtừ chung hơn, không chỉ về thể xác mà còn thể hiện tổn hại nói chung

Dễ nhầm

woundthường là vết thương hở trên da; 'injury' rộng hơn, có thể là chấn động bên trong

He suffered a deep wound from the broken glass.

damagethường nói về tổn hại vật chất; không dùng để mô tả tổn thương cơ thể như 'injury'

The storm caused severe damage to the buildings.

Mẹo nhớ & gốc từ

injury → IN·ju·ry: 'IN' như 'in' (bị ảnh hưởng bên trong) giúp nhớ chấn thương thường là ảnh hưởng lên cơ thể.

Từ Latin 'iniuria' nghĩa là 'thiệt hại, tổn hại', phát triển thành 'injury' trong tiếng Anh trung cổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ