verb · học thuật

inhibit

/ɪnˈhɪbɪt/in·HIB·it

Band 6-7task2speakingtask1

ngăn cản, kìm hãm (một quá trình, hành vi hoặc sự phát triển)

to hinder, restrain, or prevent an action or process from happening or progressing

Ví dụ

High levels of pollution can inhibit plant growth in urban areas.

Mức độ ô nhiễm cao có thể kìm hãm sự phát triển của thực vật ở khu đô thị.

Fear of failure may inhibit students from taking academic risks.

Sợ thất bại có thể ngăn cản học sinh chấp nhận rủi ro trong học tập.

Use 'inhibit' in Task 2 when explaining obstacles to development.

Dùng 'inhibit' trong Task 2 khi giải thích những rào cản đối với phát triển.

Câu mẫu band 8

Although technological advances can spur innovation, regulatory barriers may inhibit its widespread adoption.

Cụm hay đi cùng

  • inhibit growthkìm hãm sự phát triển
  • inhibit progresscản trở tiến trình
  • inhibit behaviourngăn cản hành vi

Họ từ

inhibition nouninhibitory adjective

Lỗi thường gặp

prevent growthinhibit growth

Người Việt hay dùng 'prevent' vì nghĩ nghĩa giống nhau, nhưng 'inhibit' phù hợp khi nói đến giảm tốc độ hoặc gây trở ngại, không nhất thiết ngăn hoàn toàn.

stop students frominhibit students from

Dịch word-by-word 'ngăn học sinh khỏi' dẫn đến lạm dụng 'stop'; 'inhibit' phù hợp trong ngữ cảnh tâm lý hoặc xã hội.

Nói sao cho lên band

5stop6hinder7+inhibit

Đồng nghĩa

hindertương tự nhưng 'inhibit' trang trọng hơn

Dễ nhầm

hindercũng có nghĩa cản trở nhưng ít mang sắc thái tâm lý; 'inhibit' thường dùng khi nói về sự kìm nén hoặc rào cản nội tại

A lack of funding can hinder the project’s progress.

Mẹo nhớ & gốc từ

In-hibit: 'hibit' tưởng tượng như 'hibit' khóa lại — cái gì bị khóa thì bị kìm hãm.

Từ Latin inhibere 'ngăn lại, giữ lại' (in- 'vào' + habere 'giữ').

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 10

Học từ này cùng bộ