linking phrase · trung tính

in the meantime

/ɪn ðə ˈmiːnˌtaɪm/in the MEAN·time

speakingtask1task2

trong lúc chờ (một việc khác xảy ra); trong khoảng thời gian giữa hai sự kiện

during the intervening time; meanwhile; used to say what happens while something else is being done or waiting to happen

Ví dụ

The app update will take an hour; in the meantime, you can read the manual.

Bản cập nhật ứng dụng mất một giờ; trong lúc chờ, bạn có thể đọc hướng dẫn.

I'll cook dinner; in the meantime, could you set the table?

Tôi sẽ nấu ăn; trong lúc đó, bạn có thể dọn bàn được không?

The experiment is running; in the meantime, the researchers analysed previous results.

Thí nghiệm đang chạy; trong lúc chờ, các nhà nghiên cứu phân tích kết quả trước đó.

Câu mẫu band 8

In the meantime, while the committee finalises its recommendations, the department will implement interim measures.

Cụm hay đi cùng

  • in the meantime, + clausetrong lúc chờ, + mệnh đề
  • in the meantime do somethingtrong lúc chờ làm việc gì

Họ từ

meantime (noun/adverb, less common) noun/adverbmeanwhile (adv) adverb

Lỗi thường gặp

in meantimein the meantime

Người Việt thường lược 'the' khi dịch trực tiếp từ 'trong lúc' dẫn tới thiếu mạo từ cần thiết trong cụm cố định này.

Meanwhile I will waitIn the meantime, I will wait / Meanwhile, I will wait

Người học hay thay thế linh hoạt giữa hai cụm mà quên dấu phẩy hoặc vị trí, khiến câu kém tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5while6meanwhile7+in the meantime

Đồng nghĩa

meanwhilegần như tương đương; 'in the meantime' nhấn vào khoảng thời gian chờ

for the time beingtập trung vào trạng thái tạm thời hơn

Dễ nhầm

meanwhilegiống nhau về nghĩa nhưng 'in the meantime' nhấn vào khoảng thời gian chờ đợi, 'meanwhile' thường ngắn gọn và linh hoạt hơn

The repairs will take two hours; meanwhile, customers can wait in the lounge.

Mẹo nhớ & gốc từ

in the meantime = trong 'mean' (khoảng) + 'time' (thời gian) → nhớ là 'trong lúc chờ'.

Cụm từ xuất phát từ 'mean' (ở giữa) + 'time' (thời gian), phát triển thành cụm cố định 'in the meantime'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Trình tự

Học từ này cùng bộ