linking phrase · trang trọng
in the first place
UK/ɪn ðə fɜːst pleɪs/US/ɪn ðə fɜːrst pleɪs/in the FIRST·place
nêu lý do chủ yếu hoặc dùng khi phủ định (nguyên nhân đầu tiên hoặc để nhấn mạnh điều nên/không nên)
used to state the primary reason or to emphasise a point, often in contrast or negation
Ví dụ
“In the first place, we cannot afford such high costs.”
Trước hết, chúng ta không thể chịu được chi phí cao như vậy.
“She shouldn't have done it in the first place.”
Lẽ ra cô ấy không nên làm điều đó ngay từ đầu.
“In the first place, poor planning caused the delay.”
Trước hết, việc lập kế hoạch kém đã gây ra sự chậm trễ.
Câu mẫu band 8
“In the first place, the lack of affordable housing is what drives migration to larger cities.”
Cụm hay đi cùng
- In the first place, ___ — Trước hết, ___
- shouldn't have done it in the first place — lẽ ra không nên làm ngay từ đầu
Họ từ
Lỗi thường gặp
In first place, we have to...→In the first place, we have to...
Người Việt hay lược 'the' khi dịch trực tiếp; trong cụm cố định này cần mạo từ 'the'.
First place, I think it's wrong.→In the first place, I think it's wrong.
Dịch câu 'đầu tiên' theo cấu trúc tiếng Việt dẫn tới thiếu giới từ 'in' và 'the'.
Nói sao cho lên band
5first→6first of all→7+in the first place
Đồng nghĩa
first of all — 'first of all' thường chỉ mở đầu danh sách, còn 'in the first place' nhấn mạnh nguyên nhân đầu tiên hoặc dùng để phủ định
Dễ nhầm
first of all — cùng nghĩa khi nêu điểm đầu, nhưng 'in the first place' hay dùng để nhấn mạnh lý do hoặc phủ định
“First of all, we need to collect enough data before making conclusions.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Nhớ 'in the' + 'first place' giống như nói 'ở vị trí đầu tiên' — thường dùng để nêu nguyên nhân chính.
'place' nghĩa là vị trí; cụm này phát triển để chỉ 'vị trí đầu tiên' của lý do hoặc ý kiến.