conjunctive phrase · học thuật

in due course

UK/ɪn ˈdjuː ˌkɔːs/US/ɪn ˈduː ˌkɔrs/in·DUE·course

task2speaking

sẽ đến lúc phù hợp; sau một thời gian thích hợp (dùng trang trọng)

at a suitable time in the future; eventually but formal

Ví dụ

Applications will be processed in due course.

Hồ sơ sẽ được xử lý vào thời điểm thích hợp.

The committee will publish the findings in due course.

Ủy ban sẽ công bố kết quả khi đến thời điểm thích hợp.

Please be patient; you will be informed in due course.

Xin kiên nhẫn; bạn sẽ được thông báo khi đến thời điểm thích hợp.

Câu mẫu band 8

The research proposals will be reviewed by the panel and successful applicants notified in due course.

Cụm hay đi cùng

  • will be processed in due coursethường đi với passive hoặc future để nói sự việc sẽ xảy ra sau một thời gian thích hợp

Họ từ

in due time phrase (similar, slightly less formal)in due course (adv.) adverbial phrase

Lỗi thường gặp

in due momentin due course

Người Việt thường dịch 'sẽ có thời điểm thích hợp' thành 'moment' theo nghĩa đen; collocation chuẩn là 'in due course'.

in appropriate timein due course

Dịch word-by-word dẫn đến cấu trúc không tự nhiên; cụm cố định tiếng Anh là 'in due course' hoặc 'in due time'.

Nói sao cho lên band

5later6eventually7+in due course

Đồng nghĩa

eventually'eventually' thông dụng hơn; 'in due course' trang trọng hơn và phù hợp cho văn viết học thuật hoặc thư từ chính thức.

Dễ nhầm

eventually'eventually' và 'in due course' gần nghĩa, nhưng 'in due course' trang trọng hơn và hay dùng trong văn bản chính thức.

The results will be published in due course.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'due' = 'đến hạn', 'in due course' = 'vào thời điểm thích hợp'.

'Due' từ Latin 'debere' (nợ, đến hạn); 'course' nghĩa là tiến trình — ghép lại thành 'vào tiến trình đúng lúc'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Trình tự · phần 2

Học từ này cùng bộ