linking phrase · học thuật

in contrast

UK/ɪn ˈkɒntrɑːst/US/ɪn ˈkɑːntræst/in CON·trast

speakingtask2

trái lại; dùng để nêu sự khác biệt đối lập giữa hai điều

used to introduce a clear difference between two things

Ví dụ

In contrast to last year, this season's harvest was abundant.

Trái lại so với năm ngoái, vụ mùa năm nay bội thu.

In contrast, urban areas saw population growth.

Ngược lại, các khu vực đô thị chứng kiến sự tăng dân số.

Rural incomes fell; in contrast, city wages increased.

Thu nhập nông thôn giảm; trái lại, tiền lương ở thành phố tăng.

Câu mẫu band 8

In contrast to much of the country, coastal regions have recovered economically this year.

Cụm hay đi cùng

  • in contrast to + nountrái lại so với + danh từ
  • in contrast with + noun/phrasetrái lại với + danh từ/cụm
  • in contrast, + clausetrái lại, + mệnh đề

Họ từ

contrast noun/verb

Lỗi thường gặp

In a contrast to urban areas, rural life is slower.In contrast to urban areas, rural life is slower.

Người Việt hay thêm 'a' do dịch sát 'một sự tương phản' nhưng cụm cố định đúng là 'in contrast to' (không có mạo từ).

In contrast with the fact that he was late, he still got praised.In contrast, he still got praised.

Cấu trúc quá dài và vụn; thường dùng 'In contrast' + mệnh đề ngắn hoặc 'In contrast to + noun' chứ không bắt đầu bằng 'In contrast with the fact that...' trong văn viết gợi ý IELTS.

Nói sao cho lên band

5but6on the other hand7+in contrast

Đồng nghĩa

by contrast'by contrast' nhấn mạnh phép so sánh; 'in contrast' phổ biến trong viết học thuật

Dễ nhầm

by contrast'by contrast' và 'in contrast' gần tương đương; 'by contrast' hơi trang trọng hơn và thường đứng tách mệnh đề

City incomes rose; by contrast, rural incomes fell.

Mẹo nhớ & gốc từ

IN CON·TRAST — nghĩ 'in' + 'contrast' = đưa ra sự khác biệt bên trong đoạn văn.

Contrast từ Latin 'contra-' (ngược) + 'stare' (đứng) → sự đối lập; cụm 'in contrast' thành lập để giới thiệu sự khác biệt.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tương phản · phần 2

Học từ này cùng bộ