verb · trung tính

imply

/ɪmˈplaɪ/im·PLY

Band 5-6task2speaking

gợi ý, ngụ ý (không nói thẳng nhưng để ý ra)

suggest something without saying it directly

Ví dụ

The study implies that many students prefer online resources.

Nghiên cứu ngụ ý rằng nhiều học sinh thích tài liệu trực tuyến.

Are you implying that I was wrong?

Bạn đang ngụ ý rằng tôi sai phải không?

His comments implied a lack of confidence in the plan.

Những lời nhận xét của anh ấy ngụ ý sự thiếu tự tin vào kế hoạch.

Câu mẫu band 8

Although the author did not state it directly, the data imply a correlation between income and health outcomes.

Cụm hay đi cùng

  • imply thatngụ ý rằng
  • be implied bybị ngụ ý bởi
  • implicit implicationhàm ý ngầm

Họ từ

implication nounimplicit adjective

Lỗi thường gặp

meanimply

Người Việt hay dịch 'nghĩa là' thành 'mean' trong mọi trường hợp; nhưng khi muốn nói 'ngụ ý, không nói trực tiếp' dùng 'imply' chuẩn hơn.

Nói sao cho lên band

5suggest6imply7+imply

Đồng nghĩa

suggestsuggest = đề xuất/ gợi ý; imply nhấn vào 'không nói thẳng'.

Dễ nhầm

imply vs inferimply là người nói ngụ ý; infer là người nghe suy ra.

From his tone, I inferred that he was unhappy.

Mẹo nhớ & gốc từ

IM (vào) + ply (gập) → gập ý vào trong, ngụ ý

Từ Latin implicare 'gồm vào', sau phát triển nghĩa 'ngụ ý'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 3

Học từ này cùng bộ