noun · học thuật

immunity

UK/ɪˈmjuːnɪti/US/ɪˈmjunɪti/im·MU·ni·ty

Band 5-6task2speaking

khả năng chống lại bệnh tật do hệ miễn dịch hoặc tiêm chủng tạo ra

the body's ability to resist or fight off infection or disease

Ví dụ

Vaccination helps build immunity against certain diseases.

Tiêm chủng giúp xây dựng miễn dịch chống lại một số bệnh.

Natural immunity may last for years after an infection.

Miễn dịch tự nhiên có thể kéo dài nhiều năm sau khi nhiễm bệnh.

Herd immunity occurs when a large part of the population is immune.

Miễn dịch cộng đồng xảy ra khi một phần lớn dân số có miễn dịch.

Câu mẫu band 8

Achieving herd immunity through vaccination is a contentious but sometimes necessary public‑health strategy.

Cụm hay đi cùng

  • natural immunitymiễn dịch tự nhiên
  • herd immunitymiễn dịch cộng đồng
  • acquired immunitymiễn dịch thu được

Họ từ

immune adjectiveimmunise / immunize verbimmunisation / immunization noun

Lỗi thường gặp

confuse 'immunity' with 'immunization' and use them interchangeablyimmunity (kết quả) vs immunization (hành động/tiêm chủng)

Tiếng Việt thường dùng 'miễn dịch' cho cả quá trình và kết quả; nhưng trong tiếng Anh 'immunization' là hành động/tiêm chủng, 'immunity' là trạng thái có miễn dịch.

say 'a immunity' or 'the immunities' incorrectlyimmunity / the immunity (in specific contexts)

immunity thường là uncountable khi nói chung; người Việt thường thêm mạo từ do thói quen.

Nói sao cho lên band

5resistance6immunization7+immunity

Đồng nghĩa

resistanceresistance là khái niệm rộng hơn, có thể chỉ khả năng chống lại nhiều thứ; immunity thường dùng trong y học

Dễ nhầm

immunizationimmunization (tiêm chủng) là hành động tạo miễn dịch; immunity là trạng thái miễn dịch

The immunization campaign reached thousands of children last month.

Mẹo nhớ & gốc từ

im·MU·ni·ty — MU nhớ 'mũ' che chở → miễn dịch che chở cơ thể.

từ Latin 'immunis' nghĩa là 'miễn (khỏi)', phát triển thành 'immunity' chỉ trạng thái được bảo vệ khỏi bệnh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ