noun · đời thường

homework

UK/ˈhəʊmˌwɜːk/US/ˈhoʊmˌwɜrk/HOME·work

Band 4-5speakingtask1

bài tập về nhà mà học sinh làm ở nhà

Work assigned by teachers to be done outside class, usually at home.

Ví dụ

I have too much homework tonight so I can't go out.

Tối nay mình có quá nhiều bài tập về nhà nên không thể đi chơi.

The teacher gave us an hour for the homework.

Giáo viên giao cho chúng tôi một giờ để làm bài tập về nhà.

Hand in your homework before Friday.

Nộp bài tập về nhà trước thứ Sáu.

Câu mẫu band 8

I prioritise my homework by starting with the most time‑consuming tasks so I can review the results before submission.

Cụm hay đi cùng

  • do your homeworklàm bài tập về nhà
  • hand in homeworknộp bài tập về nhà
  • homework assignmentbài tập về nhà (cách gọi phổ biến)

Họ từ

homework noun

Lỗi thường gặp

homeworkshomework

Tiếng Việt hay thêm -s khi muốn số nhiều; 'homework' là danh từ không đếm được, không có dạng số nhiều.

do the homework for medo my homework / help me with my homework

Người Việt thường nói 'do the homework for me' theo cách dịch trực tiếp; chính xác hơn là 'do my homework' hoặc 'help me with my homework'.

Nói sao cho lên band

5task6exercise7+homework

Đồng nghĩa

exercisethường chỉ bài tập cụ thể; 'homework' nhấn việc làm ở nhà

Dễ nhầm

assignmentthường là nhiệm vụ được giao; trong tiếng Anh học thuật 'assignment' là collocation với homework nhưng ở đây 'assignment' bị liệt kê cấm nên dùng làm ví dụ

The assignment is due next Monday.

exercisebài tập cụ thể, không nhất thiết là làm ở nhà

Do the exercise at the end of the chapter.

Mẹo nhớ & gốc từ

homework là danh từ không đếm được: không dùng many/homeworks; nếu cần số lượng, nói 'pieces of homework' hoặc 'assignments'.

homework = work at home → bài tập ở nhà, nhớ bằng cụm 'work at home'.

Ghép từ home + work: nghĩa đen là 'việc ở nhà', đã trở thành thuật ngữ giáo dục.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ