noun/adjective · trung tính

grassroots

/ˈɡræsruːts/GRASS·roots

Band 7+speakingtask2

cấp cơ sở, hoạt động bắt đầu từ cộng đồng hoặc người bình thường chứ không phải tổ chức chuyên nghiệp

relating to the most basic level of an activity or organization, often community-based rather than elite

Ví dụ

Grassroots football clubs are vital for discovering young talent.

Câu lạc bộ bóng đá cơ sở rất quan trọng để tìm kiếm tài năng trẻ.

The policy aims to support grassroots participation in sport.

Chính sách nhằm hỗ trợ sự tham gia ở cấp cơ sở vào hoạt động thể thao.

A grassroots campaign began with local volunteers knocking on doors.

Một chiến dịch từ cơ sở bắt đầu với những tình nguyện viên địa phương gõ cửa từng nhà.

Câu mẫu band 8

Investing in grassroots sport increases long-term participation and broadens the talent pool for elite teams.

Cụm hay đi cùng

  • grassroots participationsự tham gia ở cấp cơ sở
  • grassroots clubcâu lạc bộ cơ sở
  • grassroots campaignchiến dịch từ cộng đồng

Họ từ

grassroots movement noun phrasegrassroots-level adjective

Lỗi thường gặp

translate directly as 'gốc cỏ' or use 'grass-roots' separatedgrassroots

Người Việt đôi khi dịch từng phần hoặc viết sai dấu; trong tiếng Anh 'grassroots' là một từ ghép không gạch ngang.

use 'local' for everything: the grassroots clubthe grassroots club / grassroots clubs

Dùng 'local' không sai nhưng không truyền tải ý 'bắt nguồn từ cộng đồng/không chuyên' như 'grassroots'.

Nói sao cho lên band

5local6community7+grassroots

Đồng nghĩa

community-basedcommunity-based nhấn vào địa phương; grassroots còn mang ý bắt nguồn từ người dân thường chứ không phải tổ chức trên.

Dễ nhầm

community-basedcommunity-based nhấn vào nơi/đơn vị thực hiện; grassroots nhấn vào nguồn gốc từ quần chúng, thường mang tính tự phát.

The program is community-based and run by local volunteers.

Mẹo nhớ & gốc từ

grass(đồng cỏ) → nghĩ tới sân cỏ là nơi khởi nguồn của nhiều đội bóng địa phương.

Ghép từ 'grass' + 'roots' — nghĩa đen là rễ cỏ, nghĩa bóng chỉ bắt nguồn từ cộng đồng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ