noun · học thuật

genetics

/dʒəˈnɛtɪks/ge·NET·ics

Band 7+speakingtask2

ngành khoa học nghiên cứu gen, cách các đặc điểm được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

The scientific study of genes, heredity, and the variation of organisms.

Ví dụ

Research in genetics can explain why some diseases run in families.

Nghiên cứu di truyền học có thể giải thích vì sao một số bệnh có tính gia đình.

Genetics plays a role in predisposition to certain conditions.

Di truyền đóng vai trò trong khuynh hướng mắc một số bệnh.

She studied genetics at university before becoming a researcher.

Cô ấy học di truyền học ở đại học trước khi trở thành nhà nghiên cứu.

Câu mẫu band 8

Advances in genetics are enabling more personalised treatments based on an individual's DNA profile.

Cụm hay đi cùng

  • genetics researchnghiên cứu di truyền học
  • genetic testingxét nghiệm di truyền
  • genetic disorderrối loạn di truyền

Họ từ

genetic adjectivegenetically adverbgene noun

Lỗi thường gặp

He has a genetics disease.He has a genetic disease.

Người Việt dễ nhầm giữa 'genetics' (danh từ ngành học) và 'genetic' (tính từ mô tả bệnh); vị trí và loại từ khác nhau trong tiếng Anh.

Genetics are complicated.Genetics is complicated.

Dạng 'genetics' là danh từ khối (field of study) nên đi với động từ số ít 'is', nhưng người học hay nghĩ do có -s nên là số nhiều.

Nói sao cho lên band

5genes6heredity7+genetics

Đồng nghĩa

heredityheredity nhấn vào quá trình truyền tính trạng, genetics là ngành khoa học nghiên cứu quá trình đó

Dễ nhầm

hereditaryhereditary mô tả tính trạng truyền từ bố mẹ sang con, còn genetics là ngành nghiên cứu hiện tượng đó

The condition appeared to be hereditary rather than caused by lifestyle.

Mẹo nhớ & gốc từ

gene + -tics (nghiên cứu) → học về gene

dựa trên 'gene' + hậu tố -tics (chỉ một lĩnh vực nghiên cứu), nghĩa là khoa học về gen

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ