adjective / adverb · trung tính
full-time
/ˈfʊlˌtaɪm/FULL·time
toàn thời gian (làm đủ giờ, thường là tiêu chuẩn công ty)
working the full number of hours considered standard in a job
Ví dụ
“After graduation she got a full-time position at an engineering firm.”
Sau khi tốt nghiệp cô ấy nhận được vị trí làm toàn thời gian tại một công ty kỹ thuật.
“He switched from part-time to full-time last month.”
Anh ấy chuyển từ bán thời gian sang toàn thời gian tháng trước.
“Full-time employees usually receive more benefits.”
Nhân viên làm toàn thời gian thường được hưởng nhiều phúc lợi hơn.
Câu mẫu band 8
“The company offers full-time roles with comprehensive benefits and clear progression paths.”
Cụm hay đi cùng
- full-time job — công việc toàn thời gian
- work full-time — làm việc toàn thời gian
Họ từ
Lỗi thường gặp
I work full time since 2018.→I have worked full-time since 2018.
Người Việt thường sử dụng hiện tại đơn khi dịch từ tiếng Việt; trong tiếng Anh để chỉ hành động bắt đầu trong quá khứ kéo dài tới hiện tại cần present perfect.
He is full time employee.→He is a full-time employee.
Tiếng Việt không có mạo từ và gạch nối nên học viên hay quên 'a' và gạch nối trong 'full-time'.
Nói sao cho lên band
5full day→6full time→7+full-time
Đồng nghĩa
permanent — 'permanent' nhấn vào tính ổn định lâu dài; 'full-time' nhấn vào số giờ làm
Dễ nhầm
permanent — 'permanent' nhấn vào tính ổn định lâu dài; 'full-time' nói về số giờ làm trong tuần
“She got a permanent contract after three months' probation.”
Mẹo nhớ & gốc từ
FULL-time = 'đầy đủ thời gian' → nhớ chữ FULL = đầy đủ.
Ghép 'full' (đầy đủ) + 'time' (thời gian), nghĩa là làm đủ giờ tiêu chuẩn.