adjective / noun · trung tính

freelance

UK/ˈfriːlɑːns/US/ˈfriːlæns/FREE·lance

Band 5-6speakingtask2

làm việc tự do, nhận dự án từ nhiều nơi chứ không làm cho một công ty cố định

working independently for different companies rather than being permanently employed by one

Ví dụ

After university she started working as a freelance graphic designer.

Sau khi tốt nghiệp, cô ấy bắt đầu làm nhà thiết kế đồ họa tự do.

Many writers freelance for magazines and websites.

Nhiều nhà văn làm việc tự do cho tạp chí và trang web.

He prefers freelance work because it gives him a flexible schedule.

Anh ấy thích công việc tự do vì nó cho anh lịch trình linh hoạt.

Câu mẫu band 8

Rather than accept another permanent position, she chose to freelance so she could manage multiple clients and projects.

Cụm hay đi cùng

  • freelance writernhà văn làm việc tự do
  • work freelancelàm việc tự do
  • hire a freelancerthuê người làm tự do

Họ từ

freelancer nounfreelancing verb / noun

Lỗi thường gặp

I am freelance.I am a freelance designer. / I freelance.

Người Việt hay nói 'I am freelance' trực dịch. Đúng tự nhiên là nói 'I freelance' (động từ) hoặc 'I am a freelance designer' (cần mạo từ + danh từ nghề).

He is self-employed so he is freelance.He is self-employed; he runs his own business. / He freelances for several clients.

'self-employed' và 'freelance' không hoàn toàn giống nhau; người Việt thường dùng lẫn nhau nhưng nghĩa vẫn có khác biệt về cách hoạt động.

Nói sao cho lên band

5self-employed6contractor7+freelance

Đồng nghĩa

self-employeddùng khi tự mở doanh nghiệp hoặc làm chủ, trong khi freelance thường là nhận hợp đồng ngắn hạn

contractorthuê theo hợp đồng dự án; gần giống freelance nhưng thường chính thức hơn

Dễ nhầm

self-employedngười tự làm chủ, có thể có doanh nghiệp riêng; không nhất thiết làm việc theo hợp đồng ngắn hạn như freelance

After a while she decided to become self-employed and opened a small studio.

Mẹo nhớ & gốc từ

FREE·lance: FREE = tự do, nhớ ngay nghĩa 'làm tự do'.

ghép 'free' (tự do) + 'lance' (lưỡi giáo), nghĩa ẩn chỉ hiệp sĩ thuê mướn; nay thành 'làm tự do'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ