noun / verb (gerund) · học thuật

framing

/ˈfreɪmɪŋ/FRAME·ing

Band 7+task2speaking

cách định hướng, cách trình bày thông tin sao cho khán giả hiểu theo góc nhìn nhất định

the way information is presented that influences interpretation or perception

Ví dụ

The framing of health issues can affect public policy decisions.

Cách định hướng vấn đề sức khỏe có thể ảnh hưởng tới quyết sách công.

Careful framing by campaigners shifted the debate.

Việc định hướng thông tin khéo léo của những người vận động đã thay đổi cuộc tranh luận.

Journalists must avoid biased framing when reporting sensitive topics.

Phóng viên cần tránh định hướng thiên lệch khi đưa tin những vấn đề nhạy cảm.

Câu mẫu band 8

Analysts argue that framing, rather than raw statistics, often determines public reaction to economic news.

Cụm hay đi cùng

  • media framingđịnh hướng truyền thông
  • issue framingcách trình bày/vấn đề
  • frame an issueđịnh hướng một vấn đề

Họ từ

frame (verb) verbframed (adj) adjectiveframing (noun) noun

Lỗi thường gặp

They framed him for the crimeThey framed the issue to appear urgent

Người Việt hay hiểu 'frame' theo nghĩa tiêu cực 'đặt bẫy, vu khống'. Trong ngữ cảnh truyền thông 'frame' thường nghĩa là 'định hướng vấn đề'.

We should avoid bias framingWe should avoid biased framing / We should avoid bias

Khi chuyển sang tính từ phải dùng 'biased framing' hoặc giữ danh từ 'bias'; cấu trúc 'bias framing' là sai.

Nói sao cho lên band

5angle6spin7+framing

Đồng nghĩa

spinspin mang sắc thái cố tình làm lệch cảm nhận; framing có thể trung lập hoặc chiến lược hơn

Dễ nhầm

spinspin là cách diễn giải mang tính tuyên truyền hoặc che giấu; framing rộng hơn và có thể được dùng trung lập trong phân tích

The politician put a positive spin on the poor results.

Mẹo nhớ & gốc từ

FRAME = khung; framing là đặt thông tin vào 'khung' để người ta nhìn theo hướng đó.

từ 'frame' (khung) mở rộng nghĩa sang 'đặt vào khung nhìn' → framing là hành động đó

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ