adjective · trung tính

forthcoming

UK/ˈfɔːθˌkʌmɪŋ/US/ˈfɔrθˌkʌmɪŋ/FORTH·com·ing

Band 6-7speakingtask2

sắp tới; sẵn sàng cung cấp thông tin (open/honest)

about to happen; willing to provide information or help

Ví dụ

In Task 1, mention any forthcoming events that might affect the data.

Trong Task 1, hãy nhắc tới bất kỳ sự kiện sắp tới nào có thể ảnh hưởng đến dữ liệu.

The author was forthcoming about the study’s limitations during the presentation.

Tác giả thẳng thắn về những hạn chế của nghiên cứu khi thuyết trình.

Examiners appreciate candidates who are forthcoming in Part 1 answers rather than giving one-word replies.

Giám khảo đánh giá cao thí sinh sẵn sàng nói hơn là trả lời một từ ở Part 1.

Câu mẫu band 8

The forthcoming report, which includes longitudinal data, will clarify several unresolved questions about migration trends.

Cụm hay đi cùng

  • forthcoming reportbáo cáo sắp xuất bản
  • be forthcoming aboutthẳng thắn về

Họ từ

forthcomingly adverbforthcoming adjective

Lỗi thường gặp

use 'available' instead of 'forthcoming'forthcoming

Người Việt hay dùng 'available' vì dễ nhưng 'forthcoming' hay xuất hiện trong đề khi nói về 'sắp tới' hoặc 'thẳng thắn', nghĩa khác so với 'available'.

Nói sao cho lên band

5coming6upcoming7+forthcoming

Đồng nghĩa

upcomingthường dùng cho thời gian/ sự kiện

openkhi nói người sẵn sàng cung cấp thông tin

Dễ nhầm

forthcomingcó hai sắc thái: 'sắp tới' (sự kiện) và 'sẵn sàng cung cấp' (tính cách). Cần dựa vào ngữ cảnh.

She was forthcoming about her research methods.

Mẹo nhớ & gốc từ

FORTH·com·ing — 'forth' (hướng tới) + 'coming' (sắp đến) → sắp tới.

từ tiếng Anh trung cổ 'forth' + 'coming' — nghĩa gốc là 'đến gần'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 10

Học từ này cùng bộ