noun · trung tính

footage

/ˈfʊtɪdʒ/FOOT·age

Band 5-6speakingtask2

các đoạn video hoặc cảnh quay thô được ghi lại, thường dùng để sản xuất phim, tin tức hoặc tư liệu

recorded video material, especially raw or unedited film used for news or documentaries

Ví dụ

The reporter reviewed the CCTV footage to check the facts.

Phóng viên xem lại đoạn phim CCTV để kiểm chứng thông tin.

They used old archival footage to illustrate the city's past.

Họ dùng tư liệu quay lưu trữ cũ để minh họa quá khứ của thành phố.

There were hours of footage to edit before the final broadcast.

Có hàng giờ cảnh quay cần biên tập trước khi phát sóng.

Câu mẫu band 8

The documentary combined rare archival footage with contemporary interviews to create a vivid historical portrait.

Cụm hay đi cùng

  • archival footagetư liệu lưu trữ
  • raw footagecảnh quay thô
  • hours of footagehàng giờ cảnh quay

Họ từ

footage noun

Lỗi thường gặp

footagesfootage

Người Việt hay thêm 's' vì nghĩ là danh từ đếm được; 'footage' là uncountable trong ngữ cảnh video.

videofootage

Dịch trực tiếp 'video' đôi khi đúng nhưng 'footage' dùng chuyên để chỉ cảnh quay thô hoặc tư liệu; người học thường dùng 'video' quá phổ quát.

Nói sao cho lên band

5clip6video7+footage

Đồng nghĩa

clipclip nhỏ, chỉnh sửa; footage thường ám chỉ đoạn dài hoặc thô, chưa cắt

Dễ nhầm

clipclip thường chỉ đoạn video ngắn đã được chỉnh sửa; footage là tư liệu thô, có thể dài hơn và chưa cắt

She uploaded a short clip of the concert to social media.

Mẹo nhớ & gốc từ

footage là danh từ không đếm được trong nghĩa 'cảnh quay' -> không thêm 's' hoặc dùng 'a' trước nó.

Footage = 'foot' tưởng tượng là đơn vị đo dài → nghĩ đến 'một đoạn quay' (không đếm được như 'a clip').

Từ 'foot' (đơn vị) + -age, ban đầu liên quan đến độ dài của phim (footage of film).

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Truyền thông & giải trí

Học từ này cùng bộ