verb · trung tính

fluctuate

/ˈflʌk.tʃu.eɪt/FLUC·tu·ate

Band 6-7task1speaking

dao động, thay đổi lên xuống (đặc biệt về số liệu, giá cả, tỷ lệ)

To change level, strength, or value frequently and irregularly; to rise and fall.

Ví dụ

Unemployment rates fluctuated over the decade, with no clear upward or downward trend.

Tỷ lệ thất nghiệp dao động trong suốt thập kỷ, không có xu hướng rõ ràng tăng hay giảm.

The price of oil fluctuates with global demand and political events.

Giá dầu biến động theo nhu cầu toàn cầu và các sự kiện chính trị.

Temperatures fluctuate a lot in spring.

Nhiệt độ dao động nhiều vào mùa xuân.

Câu mẫu band 8

Over the past five years, exchange rates have fluctuated considerably, complicating long‑term planning for exporters.

Cụm hay đi cùng

  • fluctuate betweendao động trong khoảng
  • fluctuate wildlydao động mạnh

Họ từ

fluctuate vfluctuation nfluctuating adj

Lỗi thường gặp

Prices fluctuate from 10 to 15 percent.Prices fluctuate between 10 and 15 percent.

Người Việt thường dịch trực tiếp cấu trúc 'từ ... đến ...' thành 'from ... to' trong tiếng Anh; với 'fluctuate' chuẩn là 'fluctuate between A and B'.

The data is fluctuating a lot.The data are fluctuating a lot.

Trong tiếng Việt không có khác biệt số ít/số nhiều rõ ràng như tiếng Anh; 'data' thường dùng số nhiều trong văn bản học thuật.

Nói sao cho lên band

5change6vary7+fluctuate

Đồng nghĩa

varyvary chung hơn; fluctuate ám chỉ dao động lên xuống thường xuyên, không ổn định

oscillateoscillate trang trọng, mang tính lặp lại hơn

Dễ nhầm

varyvary = thay đổi nói chung; fluctuate = thay đổi liên tục, lên xuống không đều

Room sizes vary between 20 and 30 square metres.

Mẹo nhớ & gốc từ

FLUC + TUATE → 'flux' (dòng chảy) nhớ nghĩa dao động, thay đổi liên tục

Từ Latin 'fluctuare' từ 'fluctus' nghĩa là 'sóng, dao động' → nghĩa hiện tại liên quan đến biến động

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 10

Học từ này cùng bộ