noun · trung tính

flexibility

/ˌflɛksəˈbɪləti/flex·i·BIL·i·ty

Band 5-6speakingtask2

tính linh hoạt; khả năng dễ dàng thay đổi hoặc uốn cong (về cơ thể hoặc kế hoạch)

the ability to bend easily without breaking; the willingness or ability to change or be changed

Ví dụ

Yoga improves flexibility and reduces muscle tension.

Yoga cải thiện sự linh hoạt và giảm căng cơ.

Employers value flexibility when project schedules change.

Nhà tuyển dụng đánh giá cao tính linh hoạt khi tiến độ dự án thay đổi.

Flexible working hours give employees flexibility to balance work and family.

Giờ làm việc linh hoạt cho phép nhân viên cân bằng công việc và gia đình.

Câu mẫu band 8

A flexible curriculum that allows students to choose modules can improve motivation and better prepare them for varied careers.

Cụm hay đi cùng

  • increase/improve flexibilitytăng cường tính linh hoạt
  • flexibility insự linh hoạt trong (ví dụ: flexibility in work hours)
  • physical flexibilitysự linh hoạt về cơ thể

Họ từ

flexibility nounflexible adjectiveflexibly adverb

Lỗi thường gặp

flexible timeflexible working hours / flexible time (depends on context)

Người Việt hay nói 'flexible time' trực tiếp; dùng 'flexible working hours' rõ ràng hơn cho giờ làm việc linh hoạt.

more flexible thanmore flexible than

Lưu ý về cấu trúc so sánh: 'more flexible than' là chính xác; lỗi hay gặp là quên 'than' khi so sánh.

Nói sao cho lên band

5adaptability6suppleness7+flexibility

Đồng nghĩa

adaptabilityadaptability nhấn mạnh khả năng thích nghi với thay đổi; flexibility có thể là thể chất hoặc tổ chức

supplenesssuppleness chủ yếu nói về độ dẻo của cơ thể

Dễ nhầm

adaptabilitykhả năng thích nghi với hoàn cảnh mới, nhấn mạnh thay đổi hành vi/chiến lược

Her adaptability allowed her to move between different roles quickly.

supplenessđộ dẻo dai của cơ thể, ít dùng trong văn phong học thuật phổ thông

Gymnasts need great suppleness as well as strength.

Mẹo nhớ & gốc từ

flexibility → 'flex' như uốn cong, liên tưởng đến 'flex' cơ bắp để nhớ là sự dẻo dai/linh hoạt.

Từ ghép từ 'flex' (uốn cong) + hậu tố '-ibility' chỉ tính chất; gốc 'flex' từ Latin 'flectere' nghĩa là uốn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ