noun · trung tính

fitness

/ˈfɪtnəs/FIT·ness

Band 4-5speakingtask2

thể lực, tình trạng sức khỏe và khả năng vận động

The condition of being physically healthy and able to perform exercise.

Ví dụ

Regular cardio improves cardiovascular fitness.

Cardio đều đặn cải thiện thể lực tim mạch.

She does Pilates to maintain her fitness.

Cô ấy tập Pilates để giữ gìn thể lực.

The fitness level required for the job is quite high.

Mức thể lực cần cho công việc khá cao.

Câu mẫu band 8

Consistent strength training and adequate rest are key factors in maintaining long-term fitness and preventing burnout.

Cụm hay đi cùng

  • physical fitnessthể lực
  • fitness levelmức độ thể lực
  • fitness classlớp tập thể dục

Họ từ

fit adjectivefitness nounfit verb

Lỗi thường gặp

I go to fitness every day.I go to the gym / I do fitness classes every day.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'đi fitness', nhưng trong tiếng Anh cần 'go to the gym' hoặc 'take a fitness class'.

improve my health = improve my fitness always interchangeableimprove my fitness (cụ thể về thể lực) / improve my health (tổng quát)

Học viên hay dùng 'health' và 'fitness' thay thế nhau mà không nhận ra sắc thái khác nhau.

Nói sao cho lên band

5health6wellness7+fitness

Đồng nghĩa

wellnesswellness nhấn vào sức khỏe tổng thể bao gồm tinh thần; fitness nhấn vào thể chất

Dễ nhầm

healthhealth = sức khỏe tổng quát; fitness = khả năng vận động/thể lực

Good nutrition is important for overall health.

Mẹo nhớ & gốc từ

Fit-ness: 'fit' = khỏe, thêm '-ness' = trạng thái khỏe → fitness = trạng thái khỏe.

Từ 'fit' (khỏe) + hậu tố '-ness' (trạng thái) tạo thành 'fitness' nghĩa là trạng thái khỏe mạnh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ