phrase · học thuật

Evidence for this can be seen in + NP

Band 7+task2

Dùng để giới thiệu dẫn chứng hoặc ví dụ cụ thể chứng minh luận điểm vừa nêu.

Used to introduce specific evidence or examples that support the point just made.

Ví dụ

Evidence for this can be seen in recent surveys showing a rise in online shopping.

Bằng chứng cho điều này có thể thấy trong các khảo sát gần đây cho thấy sự gia tăng mua sắm trực tuyến.

Evidence for this can be seen in city councils that have banned cars from central zones.

Bằng chứng cho điều này thấy ở các hội đồng thành phố đã cấm ôtô vào khu trung tâm.

Evidence for this can be seen in the university’s declining enrollment figures.

Bằng chứng cho điều này có thể thấy ở số lượng sinh viên nhập học giảm của trường đại học.

Câu mẫu band 8

Evidence for this can be seen in longitudinal studies that track employment patterns across multiple regions over twenty years.

Cụm hay đi cùng

  • can be seen incó thể thấy ở
  • evidence inbằng chứng trong

Họ từ

evidence nounsee verbdemonstrate verb

Lỗi thường gặp

Evidence for this can seen in the surveys.Evidence for this can be seen in the surveys.

Người Việt thường quên chia động từ (be) trong cụm bị động vì tiếng Việt không có chia tương ứng.

Evidence of this can be seen on the studies.Evidence for this can be seen in the studies.

Nhầm giới từ: tiếng Việt dùng 'trong'/'từ' không rõ ràng nên hay chọn 'on' hoặc 'of' sai; đúng là 'in the studies' hoặc 'from the studies'.

Nói sao cho lên band

5For example, + NP6This is illustrated by + NP7+Evidence for this can be seen in + NP

Đồng nghĩa

This is illustrated by + NPthay 'evidence' bằng 'illustrated' nhấn vào ví dụ minh họa hơn là bằng chứng nghiên cứu

For example, + NPít trang trọng hơn, dùng khi đưa ví dụ đơn giản

Dễ nhầm

This is illustrated by + NP'illustrated' nhấn vào ví dụ minh họa; 'evidence' nhấn tính chứng minh/khảo cứu.

This is illustrated by the rapid growth of e-commerce in the last decade.

Evidence for this can be found in + NPcâu này tương đương nhưng 'can be found in' hơi trung tính hơn 'can be seen in'.

Evidence for this can be found in national health statistics.

Mẹo nhớ & gốc từ

Cấu trúc thường ở dạng bị động: Evidence for/to support X + can be seen/found in + NP. Dùng 'in' cho nguồn (studies, surveys, data) chứ không phải 'on'.

Think 'evidence' + 'can be seen in' = 'bằng chứng có thể thấy ở...'.

evidence từ Latin 'evidentia' (rõ ràng); 'see' gốc Germanic là hành động nhìn/nhận thấy.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Mở ý & kết ý

Học từ này cùng bộ