linking phrase · trung tính

even so

UK/ˈiːvən səʊ/US/ˈiːvən soʊ/EV·en SO

speakingtask2

dù vậy, tuy nhiên; làm nổi bật kết quả trái với điều vừa nêu

nevertheless; used to introduce a contrasting point or result despite what was just said

Ví dụ

The route was longer than expected. Even so, we arrived on time.

Lộ trình dài hơn dự tính. Dù vậy, chúng tôi đến đúng giờ.

He had little experience. Even so, he performed well.

Anh ấy ít kinh nghiệm. Dù vậy, anh ấy làm tốt.

Prices are rising; even so, demand remains strong.

Giá cả đang tăng; dù vậy, nhu cầu vẫn mạnh.

Câu mẫu band 8

The policy reduced emissions modestly; even so, its social and economic costs require careful evaluation.

Cụm hay đi cùng

  • Even so, + clauseDùng đầu câu hoặc giữa câu để nhấn kết quả trái ngược
  • X is true. Even so, Y.Cấu trúc phổ biến: nêu sự thật rồi thêm 'even so' để trình bày điều ngược lại

Lỗi thường gặp

Even though the evidence was weak, even so they convicted him.Even though the evidence was weak, they convicted him.

Người Việt dễ lạm dụng nhiều từ nối liên tiếp ('even though' + 'even so'). 'Even though' đã đủ để nối hai ý; thêm 'even so' là thừa.

He failed the test, even so he was happy.He failed the test; even so, he was happy.

Khi bắt đầu mệnh đề bằng 'even so' thường cần dấu chấm phẩy hoặc câu mới và dấu phẩy sau 'even so'. Việc nối trực tiếp bằng dấu phẩy là lỗi về ngữ pháp.

Nói sao cho lên band

5but6however7+even so

Đồng nghĩa

neverthelessnevertheless trang trọng hơn; both introduce contrast but register khác nhau.

Dễ nhầm

even thougheven though diễn tả lý do/nhượng bộ (theo sau mệnh đề); even so dùng để nêu kết quả trái ngược, thường đứng độc lập giữa hai câu

Even though it rained, we went hiking.

Mẹo nhớ & gốc từ

even SO — SO nhấn mạnh kết quả 'dù vậy', nhớ đặt 'even so' ở đầu mệnh đề kết quả.

even (thậm chí) + so (vậy) => cụm dùng để nhấn mạnh sự trái ngược.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Tương phản · phần 2

Học từ này cùng bộ