noun · học thuật

ergonomics

UK/ˌɜːɡəˈnɒmɪks/US/ˌɝːɡəˈnɑːmɪks/er·go·NOM·ics

Band 7+speakingtask2task1

nghiên cứu cách thiết kế công cụ, thiết bị và môi trường để phù hợp với cơ thể và giảm mệt mỏi, chấn thương

the study of designing equipment and environments to fit the people who use them, improving comfort and safety

Ví dụ

Good ergonomics in a gym can reduce the risk of overuse injuries.

Thiết kế hợp lý trong phòng tập có thể giảm nguy cơ chấn thương do sử dụng quá mức.

Office ergonomics focuses on chair height, screen position and keyboard layout.

Ergonomics cho văn phòng tập trung vào độ cao ghế, vị trí màn hình và cách bố trí bàn phím.

Manufacturers are investing in ergonomics to make equipment safer for athletes.

Các nhà sản xuất đầu tư vào thiết kế công thái học để làm thiết bị an toàn hơn cho VĐV.

Câu mẫu band 8

Improving ergonomics in training facilities has measurable benefits in injury prevention and athlete longevity.

Cụm hay đi cùng

  • ergonomic designthiết kế công thái học
  • ergonomic chairghế thiết kế theo công thái học
  • apply ergonomicsáp dụng nguyên tắc công thái học

Họ từ

ergonomic adjectiveergonomist noun

Lỗi thường gặp

use 'ergonomic' as a noun: The ergonomics of this chair is goodThe ergonomics of this chair are good / This chair is ergonomic

Người Việt thường không phân biệt danh từ tập hợp 'ergonomics' (số nhiều ý nghĩa bộ môn) với tính từ 'ergonomic'. Ở câu này dùng 'ergonomic' mô tả 'chair' sẽ tự nhiên hơn.

translate too literally: this equipment is 'comfortable' instead of 'ergonomic'This equipment is ergonomic

Người Việt hay dùng 'comfortable' để mô tả thiết kế tốt, nhưng 'ergonomic' nhấn vào phù hợp chức năng và giảm chấn thương.

Nói sao cho lên band

5comfort6design7+ergonomics

Đồng nghĩa

human factorshuman factors nhấn vào yếu tố con người trong hệ thống; ergonomics thường được dùng trong thiết kế sản phẩm.

Dễ nhầm

human factorshuman factors thường đồng nghĩa hoặc bao quát hơn ergonomics, nhấn vào tương tác giữa con người và hệ thống.

Engineers study human factors to reduce errors in complex systems.

Mẹo nhớ & gốc từ

Wordform: 'ergonomics' là danh từ chỉ lĩnh vực (thường dùng ở dạng số nhiều); tính từ tương ứng là 'ergonomic'.

ergo → 'erg' (làm việc) + nomics → 'nom' nhớ cách bố trí; nghĩ 'ergonomic = phù hợp cơ thể'.

Gốc Hy Lạp 'ergon' (work) + 'nomos' (law); ban đầu nghĩa là 'luật làm việc' rồi thành ngành nghiên cứu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Thể thao

Học từ này cùng bộ