verb · trung tính

enrol

UK/ɪnˈrɒl/US/ɪnˈroʊl/en·ROL

Band 4-5speakingtask2

ghi danh, đăng ký trở thành học viên của một khóa học hoặc trường

to officially join a course or institution as a student

Ví dụ

She decided to enrol on a part-time course at the community college.

Cô ấy quyết định ghi danh vào một khóa học bán thời gian ở trường cao đẳng cộng đồng.

You must enrol before the start of the semester.

Bạn phải đăng ký trước khi học kỳ bắt đầu.

He enrolled at the university last September.

Anh ấy đã nhập học tại trường đại học vào tháng Chín năm ngoái.

Câu mẫu band 8

I plan to enrol in a postgraduate course next autumn to specialise in environmental management.

Cụm hay đi cùng

  • enrol on a courseghi danh vào một khóa học
  • be enrolled at/inđược ghi danh tại/ở

Họ từ

enrol verbenrolment nounenrolled adjective/verb

Lỗi thường gặp

sign upenrol

Người Việt thường dùng 'sign up' hoặc 'register' khi dịch 'đăng ký'; trong văn viết học thuật, 'enrol' là chính xác hơn cho việc nhập học.

enroll (US spelling) used in UK writingenrol

IELTS theo chuẩn Anh, nên khi viết văn bản trang trọng, dùng 'enrol' (UK).

Nói sao cho lên band

5sign up6register7+enrol

Đồng nghĩa

registerregister thường là hành động ghi tên trên hệ thống; 'enrol' nhấn mạnh việc trở thành học viên của khóa học

sign upnói đời thường, ít trang trọng hơn 'enrol'

Dễ nhầm

registerregister là hành động ghi tên; enrol thường ám chỉ nhập học chính thức vào khóa

You must register your attendance with the receptionist when you arrive.

Mẹo nhớ & gốc từ

Chú ý: trong Anh-Anh viết 'enrol/enrolment'; trong Anh-Mỹ hay viết 'enroll/enrollment'. 'Enrol' đi kèm giới từ 'in/on' khi nói 'enrol on a course' hoặc 'enrol at a university'.

ENROL → 'en' + 'rol' nhớ 'roll call' để ghi danh, nghĩa là nhập học.

Từ 'enrol' liên quan đến 'roll' (danh sách), nghĩa là ghi tên vào sổ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ